amputators

[Mỹ]/æmˈpjuːteɪtərz/
[Anh]/amˈpjuːteɪtərhz/

Dịch

n. Một người hoặc thiết bị cắt cụt (loại bỏ phẫu thuật một chi).

Cụm từ & Cách kết hợp

board-certified amputators

các chuyên gia chỉnh hình đã được chứng nhận

specialized amputators

các chuyên gia chỉnh hình chuyên biệt

renowned amputators worldwide

các chuyên gia chỉnh hình nổi tiếng trên toàn thế giới

consulting with amputators

tư vấn với các chuyên gia chỉnh hình

Câu ví dụ

amputators are essential for performing complex limb surgeries.

Máy cắt cụt chi là cần thiết để thực hiện các cuộc phẫu thuật chi phức tạp.

amputators come in various shapes and sizes to suit different surgical needs.

Máy cắt cụt chi có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau để phù hợp với các nhu cầu phẫu thuật khác nhau.

amputators are sterilized before each use to prevent infection.

Máy cắt cụt chi được khử trùng trước mỗi lần sử dụng để ngăn ngừa nhiễm trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay