amyxia

[Mỹ]/ˈæmɪksiə/
[Anh]/ɑːmɪkˈsiːə/

Dịch

n. Sự thiếu hụt chất nhầy.; Amyxorrhea.
Các dạng của từ
số nhiềuamyxias

Cụm từ & Cách kết hợp

amyxia effect

hiệu ứng amyxia

amyxia treatment

điều trị amyxia

amyxia dosage

liều dùng amyxia

amyxia side effects

tác dụng phụ của amyxia

amyxia medication

thuốc điều trị amyxia

amyxia prescription

đơn thuốc amyxia

amyxia symptoms

triệu chứng của amyxia

amyxia diagnosis

chẩn đoán amyxia

amyxia relief

giảm nhẹ amyxia

Câu ví dụ

amyxia is a common symptom of anxiety.

amyxia là một triệu chứng phổ biến của chứng lo lắng.

difficulty sleeping can lead to amyxia.

khó ngủ có thể dẫn đến chứng amyxia.

stress and worry can contribute to amyxia.

căng thẳng và lo lắng có thể góp phần gây ra chứng amyxia.

amyxia can affect your daily life and work.

amyxia có thể ảnh hưởng đến cuộc sống và công việc hàng ngày của bạn.

if you have chronic amyxia, see a doctor.

nếu bạn bị chứng amyxia mãn tính, hãy đi khám bác sĩ.

good sleep hygiene can help prevent amyxia.

vệ sinh giấc ngủ tốt có thể giúp ngăn ngừa chứng amyxia.

relaxation techniques may be helpful for managing amyxia.

các kỹ thuật thư giãn có thể hữu ích trong việc kiểm soát chứng amyxia.

amyxia is a common sleep disorder.

amyxia là một chứng rối loạn giấc ngủ phổ biến.

getting enough sleep is essential for good health, and amyxia can disrupt this.

ngủ đủ giấc rất quan trọng cho sức khỏe tốt, và chứng amyxia có thể phá vỡ điều này.

cognitive behavioral therapy can be effective in treating amyxia.

liệu pháp hành vi nhận thức có thể có hiệu quả trong việc điều trị chứng amyxia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay