anglophiles

[US]/[ˈæŋ.ɡl.əˌfaɪ.lz]/
[UK]/[ˈæŋ.ɡləˌfaɪ.lz]/
Frequency: Very High

Translation

n. Người ngưỡng mộ hoặc say mê Anh và văn hóa Anh; Một người bị thu hút hoặc ngưỡng mộ Anh và văn hóa Anh.

Phrases & Collocations

attracting anglophiles

hấp dẫn các người yêu thích Anh

for anglophiles

cho các người yêu thích Anh

are anglophiles

là các người yêu thích Anh

anglophile culture

văn hóa của người yêu thích Anh

calling anglophiles

gọi các người yêu thích Anh

many anglophiles

nhiều người yêu thích Anh

anglophile tendencies

xu hướng của người yêu thích Anh

become anglophiles

trở thành người yêu thích Anh

anglophile groups

các nhóm người yêu thích Anh

praising anglophiles

khen ngợi các người yêu thích Anh

Example Sentences

many americans are ardent anglophiles, fascinated by british culture.

Nhiều người Mỹ là những người yêu thích Anh cuồng nhiệt, say mê văn hóa Anh.

she's a dedicated anglophile, collecting vintage british posters.

Cô ấy là một người yêu thích Anh tận tụy, sưu tầm những tấm áp phích Anh cổ điển.

the anglophile community often gathers to discuss british literature.

Thế giới người yêu thích Anh thường tụ họp để thảo luận về văn học Anh.

he's an enthusiastic anglophile, dreaming of living in london.

Anh ấy là một người yêu thích Anh hào hứng, mơ ước được sống ở London.

the travel agency caters to anglophiles seeking authentic british experiences.

Công ty lữ hành này phục vụ những người yêu thích Anh đang tìm kiếm trải nghiệm Anh chân thực.

as an anglophile, she admires the elegance of british fashion.

Là một người yêu thích Anh, cô ấy ngưỡng mộ sự tinh tế của thời trang Anh.

the documentary appealed to a large audience of dedicated anglophiles.

Bộ phim tài liệu này thu hút một lượng lớn khán giả là những người yêu thích Anh tận tụy.

he's a self-proclaimed anglophile with a vast knowledge of british history.

Anh ấy tự xưng là một người yêu thích Anh, có kiến thức sâu rộng về lịch sử Anh.

the bookstore specializes in books for anglophiles interested in the royal family.

Cửa hàng sách này chuyên về các cuốn sách dành cho những người yêu thích Anh quan tâm đến gia đình hoàng gia.

she became an anglophile after watching countless british television shows.

Cô ấy trở thành một người yêu thích Anh sau khi xem hàng trăm chương trình truyền hình Anh.

the museum exhibit was designed to appeal to both tourists and anglophiles.

Bản trưng bày trong bảo tàng được thiết kế để thu hút cả du khách và những người yêu thích Anh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now