anklebiter

[Mỹ]/ˈæŋklˌbaɪtə/
[Anh]/ˈæŋklˌbaɪtər/

Dịch

n. trẻ nhỏ
Các dạng của từ
số nhiềuanklebiters

Cụm từ & Cách kết hợp

little anklebiter

em bé cắn chân

naughty anklebiter

em cắn chân nghịch ngợm

cute anklebiter

em cắn chân dễ thương

my anklebiter

em cắn chân của anh/chị

young anklebiter

em cắn chân nhỏ tuổi

the anklebiter

em cắn chân đó

anklebiters

nững em cắn chân

little anklebiters

nững em cắn chân nhỏ

your anklebiter

em cắn chân của bạn

silly anklebiter

em cắn chân ngốc nghếch

Câu ví dụ

the angry anklebiter growled at the strangers approaching the gate.

Chú anklebiter tức giận gầm gừ với những người lạ đang tiến lại gần cổng.

in fantasy literature, a typical anklebiter is small but incredibly fierce.

Trong văn học kỳ ảo, một chú anklebiter điển hình thường nhỏ bé nhưng vô cùng dữ dội.

our gnome character is a legendary anklebiter known for biting heels.

Chân nhân lùn của chúng ta là một chú anklebiter huyền thoại nổi tiếng với việc cắn đế giày.

the weary adventurer tried to shake off the persistent anklebiter.

Người phiêu lưu mệt mỏi cố gắng lắc mình để thoát khỏi chú anklebiter quấy rầy.

watch your step, or that anklebiter will trip you up again.

Cẩn thận bước đi, nếu không chú anklebiter đó sẽ làm bạn ngã lại.

the swarm of anklebiters overwhelmed the guards at the entrance.

Đám anklebiters tràn ngập đã làm cho các lính canh ở cửa ra vào bị đánh bại.

despite his size, the little anklebiter proved to be a capable warrior.

Dù nhỏ bé, chú anklebiter này đã chứng minh được mình là một chiến binh tài năng.

the chaotic anklebiter disrupted the solemn council meeting.

Chú anklebiter hỗn loạn đã làm gián đoạn cuộc họp nghiêm túc của hội đồng.

heroes often underestimate an anklebiter until they get bitten.

Các anh hùng thường xem nhẹ một chú anklebiter cho đến khi họ bị cắn.

the mischievous anklebiter stole a coin purse from the merchant.

Chú anklebiter nghịch ngợm đã trộm ví tiền từ thương nhân.

only a true hero can tame the wild anklebiter of the north.

Chỉ có một vị anh hùng chân chính mới có thể thuần hóa chú anklebiter hoang dã ở phương Bắc.

the annoying anklebiter kept pestering the party for food.

Chú anklebiter gây phiền toái luôn quấy rầy nhóm để xin ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay