anoint

[Mỹ]/ə'nɒɪnt/
[Anh]/ə'nɔɪnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. bôi dầu lên; thoa bằng dầu; [Tôn giáo] thánh hiến bằng cách bôi dầu.
Word Forms
quá khứ phân từanointed
hiện tại phân từanointing
thì quá khứanointed
ngôi thứ ba số ítanoints
số nhiềuanoints

Cụm từ & Cách kết hợp

anoint with oil

tràn dầu

anoint as king

tràn làm vua

anoint the sick

tràn cho người bệnh

anoint with blessings

tràn với phước lành

Câu ví dụ

anointing of the sick

xức dầu bệnh nhân

The sick were anointed with oil.

Người bệnh được xức dầu bằng dầu.

Cuna Indians anoint the tips of their arrows with poison.

Người Cuna bôi đầu mũi tên của họ bằng chất độc.

he was anointed as the organizational candidate of the party.

anh ta được xức dầu với tư cách là ứng cử viên tổ chức của đảng.

bodies were anointed after death for burial.

Thi thể được xức dầu sau khi chết để chôn cất.

he blessed the dying man and anointed him.

anh ấy ban phước cho người đàn ông đang hấp hối và xức dầu cho anh ấy.

Good words anoint us,and ill do unjoint us.

Lời tốt đẹp xức dầu cho chúng ta, và điều xấu làm cho chúng ta rời xa nhau.

She hath done what she could: she is come aforehand to anoint my body to the burying.

Cô ấy đã làm những gì cô ấy có thể: cô ấy đã đến sớm để xức dầu cho cơ thể tôi để chôn cất.

Aaron’s sons were anointer after the sacrifice was made (29:20, 21).

Các con của Aaron được xức dầu sau khi tế lễ được làm (29:20, 21).

Applying : You can apply the essential oil to your skin when culicid sting you.It has the function of detumescence and relieving itching.You can anoint with it before the culicid bite you.

Cách sử dụng: Bạn có thể thoa dầu thiết yếu lên da khi bị muỗi đốt. Nó có tác dụng giảm sưng và giảm ngứa. Bạn có thể xức dầu lên trước khi bị muỗi đốt.

Ví dụ thực tế

His wife, Camilla, will also be anointed and crowned.

Vợ của ông, Camilla, cũng sẽ được xức dầu và đội vương miện.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

" They were knights, " she said, stunned, " anointed knights" .

" Họ là những hiệp sĩ," cô nói, kinh ngạc, "những hiệp sĩ đã được xức dầu."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

I anointed mine head with oil and covered my face thickly with powder.

Tôi xức dầu lên đầu và phủ dày mặt bằng bột.

Nguồn: My life

There will be anointing, homage-paying, oath-taking and all manner of processing.

Sẽ có nghi thức xức dầu, nghi lễ tỏ lòng trung thành, thề nguyện và mọi hình thức xử lý khác.

Nguồn: The Economist (Summary)

Luckily for them, works that have been anointed by the Tate command more credibility and a premium upon resale.

Thật may mắn cho họ, những tác phẩm đã được xức dầu bởi Tate có uy tín và giá trị bán lại cao hơn.

Nguồn: The Economist - Arts

Seated there, the King will be anointed using an oil consecrated at the Church of the Holy Sepulcher in Jerusalem.

Ngồi ở đó, nhà vua sẽ được xức dầu bằng loại dầu đã được thánh hiến tại Nhà thờ Thánh Giáp Phúc ở Jerusalem.

Nguồn: Popular Science Essays

So would anointing a non-Chinese successor-though, at 37, Mr Zhang may not be ready to retire.

Vậy thì việc chọn người kế vị không phải là người Trung Quốc cũng vậy - mặc dù ở tuổi 37, ông Zhang có thể chưa sẵn sàng nghỉ hưu.

Nguồn: The Economist (Summary)

13 They drove out many demons and anointed many sick people with oil and healed them.

13 Họ đã đuổi khỏi nhiều quỷ và xức dầu cho nhiều người bệnh bằng dầu và chữa lành họ.

Nguồn: Bible (original version)

Mr Trump will relish his role as kingmaker who anoints the winner of Republican primary contests by tweet.

Ông Trump sẽ thích thú với vai trò người đưa ra quyết định chọn người, người xức dầu cho người chiến thắng trong các cuộc thi sơ bộ của Đảng Cộng hòa bằng một dòng tweet.

Nguồn: The Economist (Summary)

You're describing Ser Gregor Clegane. Why should Ser Gregor turn brigand? The man is an anointed knight.

Bạn đang mô tả Ser Gregor Clegane. Tại sao Ser Gregor lại trở thành kẻ cướp? Người đàn ông là một hiệp sĩ đã được xức dầu.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay