anomer

[Mỹ]/[ˈænɒmər]/
[Anh]/[ˈænəˌmɑːr]/

Dịch

n. Một đồng phân cấu tạo của carbohydrate trong đó vị trí carbon hemiacetal hoặc hemiketal khác nhau; Một thành viên của một cặp đồng phân cấu tạo của carbohydrate.

Cụm từ & Cách kết hợp

anomeric effect

hiệu ứng anomeric

anomer forms

dạng anomer

anomer present

sự hiện diện của anomer

anomer ratio

tỷ lệ anomer

anomeric carbons

các carbon anomeric

anomer mixture

hỗn hợp anomer

anomer analysis

phân tích anomer

anomer separation

phân tách anomer

anomer identification

nhận dạng anomer

anomeric position

vị trí anomeric

Câu ví dụ

the sugar industry relies heavily on the production of anomer.

Ngành công nghiệp đường phụ thuộc nhiều vào sản xuất anomer.

we analyzed the reaction mixture to identify the major anomer present.

Chúng tôi đã phân tích hỗn hợp phản ứng để xác định anomer chính có mặt.

the anomer of glucose can influence its reactivity in certain reactions.

Anomer của glucose có thể ảnh hưởng đến khả năng phản ứng của nó trong một số phản ứng nhất định.

the formation of an anomer is a key step in carbohydrate synthesis.

Sự hình thành anomer là một bước quan trọng trong tổng hợp carbohydrate.

different anomers exhibit varying physical properties like melting point.

Các anomer khác nhau thể hiện các tính chất vật lý khác nhau như điểm nóng chảy.

the stereochemistry of the anomer dictates its interactions with enzymes.

Tính chất không gian của anomer quyết định tương tác của nó với các enzyme.

we studied the anomer ratio in the product mixture using nmr spectroscopy.

Chúng tôi đã nghiên cứu tỷ lệ anomer trong hỗn hợp sản phẩm bằng phương pháp phân quang cộng hưởng từ.

the alpha anomer of fructose is more common than the beta anomer.

Anomer alpha của fructose phổ biến hơn anomer beta.

the choice of catalyst can affect which anomer is preferentially formed.

Việc lựa chọn chất xúc tác có thể ảnh hưởng đến việc hình thành anomer nào ưu tiên hơn.

understanding anomer behavior is crucial for optimizing glycosylation reactions.

Hiểu rõ hành vi của anomer rất quan trọng để tối ưu hóa các phản ứng glycosylation.

the anomer configuration impacts the glycosidic bond formation process.

Cấu hình anomer ảnh hưởng đến quá trình hình thành liên kết glycosidic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay