anthropological

[Mỹ]/ˌænθrəpə'lɔdʒikəl/
[Anh]/ˌæn θrəpəˈl ɑd ʒɪk l../
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc nghiên cứu văn hóa, xã hội và sinh học của con người.

Ví dụ thực tế

If anthropological damage wasn't frightening enough, a natural disaster could also transform life on the surface of Earth.

Nếu thiệt hại về mặt nhân học không đủ đáng sợ, một thảm họa tự nhiên cũng có thể biến đổi cuộc sống trên bề mặt Trái Đất.

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

Today the Museum remains a base for wide-ranging archaeological and anthropological research.

Ngày nay, Bảo tàng vẫn là một căn cứ cho nghiên cứu khảo cổ học và nhân học rộng rãi.

Nguồn: Walking into Cambridge University

From an anthropological point of view, belief in magic has always been a key element.

Từ quan điểm nhân học, niềm tin vào ma thuật luôn là một yếu tố quan trọng.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Anthropological analyses rest heavily upon the concept of culture.

Các phân tích nhân học dựa rất nhiều vào khái niệm văn hóa.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English exam papers.

But anthropological evidence about the Hopi people suggests otherwise.

Nhưng bằng chứng nhân học về người Hopi lại cho thấy điều ngược lại.

Nguồn: Sociology Crash Course

There are neurological and anthropological reasons why we gravitate towards people that remind us of ourselves.

Có những lý do về thần kinh và nhân học giải thích tại sao chúng ta lại bị thu hút bởi những người khiến chúng ta nhớ về chính mình.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

And they join the estimated 570 million tons of methane emitted by other anthropological and natural sources each year.

Và chúng tham gia vào khoảng 570 triệu tấn metan được thải ra từ các nguồn nhân học và tự nhiên khác mỗi năm.

Nguồn: TED-Ed (video version)

So one of my favorite old photographs was somebody smiling, actually comes from an early 1900s anthropological expedition to China.

Vì vậy, một trong những bức ảnh cũ yêu thích của tôi là một người đang cười, thực ra đến từ một cuộc thám hiểm nhân học đến Trung Quốc vào đầu những năm 1900.

Nguồn: Pop culture

The fact that music makes us reflexively dance is very curious on an anthropological level, as traditions of dancing are found all around the globe.

Sự thật là âm nhạc khiến chúng ta phản xạ khiêu vũ là một điều rất kỳ lạ ở cấp độ nhân học, vì các truyền thống khiêu vũ được tìm thấy trên toàn thế giới.

Nguồn: The Great Science Revelation

Though he writes movingly about the psychological scars of poverty, this book lacks the anthropological research and in-depth analysis that distinguished its predecessor.

Mặc dù ông ấy viết một cách cảm động về những vết sẹo tâm lý của nghèo đói, cuốn sách này thiếu các nghiên cứu nhân học và phân tích sâu sắc đã làm nên sự khác biệt của cuốn sách trước đó.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay