anti-developmentalist stance
điều lập trường chống phát triển
becoming anti-developmentalist
trở nên chống phát triển
anti-developmentalist arguments
các lập luận chống phát triển
strongly anti-developmentalist
rất chống phát triển
an anti-developmentalist view
một quan điểm chống phát triển
anti-developmentalist policies
các chính sách chống phát triển
voicing anti-developmentalist concerns
đưa ra lo ngại chống phát triển
anti-developmentalist critique
phê bình chống phát triển
inherently anti-developmentalist
bản chất chống phát triển
anti-developmentalist perspective
quan điểm chống phát triển
the anti-developmentalist perspective critiques rapid urbanization and its social consequences.
Tư tưởng phản phát triển phê phán quá trình đô thị hóa nhanh chóng và những hậu quả xã hội của nó.
an anti-developmentalist stance often prioritizes cultural preservation over economic growth.
Thái độ phản phát triển thường ưu tiên bảo tồn văn hóa hơn là tăng trưởng kinh tế.
many anti-developmentalists advocate for sustainable alternatives to large-scale projects.
Nhiều người theo tư tưởng phản phát triển kêu gọi các phương án bền vững thay thế cho các dự án quy mô lớn.
his anti-developmentalist arguments challenged the government's infrastructure plans.
Đề xuất phản phát triển của ông đã thách thức các kế hoạch cơ sở hạ tầng của chính phủ.
the anti-developmentalist movement seeks to protect indigenous communities and their lands.
Phong trào phản phát triển nhằm bảo vệ các cộng đồng bản địa và đất đai của họ.
she held a strong anti-developmentalist view, believing it harmed local ecosystems.
Cô có quan điểm phản phát triển mạnh mẽ, cho rằng điều này gây hại cho hệ sinh thái địa phương.
the research explored the nuances of anti-developmentalist thought in rural areas.
Nghiên cứu đã khám phá những khía cạnh tinh tế của tư tưởng phản phát triển ở vùng nông thôn.
critics labeled the activist as an anti-developmentalist due to her opposition to the dam.
Các nhà phê bình gọi nhà hoạt động này là người phản phát triển do bà phản đối việc xây đập.
the anti-developmentalist approach emphasizes community participation in decision-making.
Phương pháp phản phát triển nhấn mạnh sự tham gia của cộng đồng trong quá trình ra quyết định.
he presented a well-reasoned anti-developmentalist case against the resort construction.
Ông đã trình bày một lập luận phản phát triển hợp lý chống lại việc xây dựng khu nghỉ dưỡng.
the organization's anti-developmentalist policies aimed to limit industrial expansion.
Các chính sách phản phát triển của tổ chức nhằm hạn chế mở rộng công nghiệp.
anti-developmentalist stance
điều lập trường chống phát triển
becoming anti-developmentalist
trở nên chống phát triển
anti-developmentalist arguments
các lập luận chống phát triển
strongly anti-developmentalist
rất chống phát triển
an anti-developmentalist view
một quan điểm chống phát triển
anti-developmentalist policies
các chính sách chống phát triển
voicing anti-developmentalist concerns
đưa ra lo ngại chống phát triển
anti-developmentalist critique
phê bình chống phát triển
inherently anti-developmentalist
bản chất chống phát triển
anti-developmentalist perspective
quan điểm chống phát triển
the anti-developmentalist perspective critiques rapid urbanization and its social consequences.
Tư tưởng phản phát triển phê phán quá trình đô thị hóa nhanh chóng và những hậu quả xã hội của nó.
an anti-developmentalist stance often prioritizes cultural preservation over economic growth.
Thái độ phản phát triển thường ưu tiên bảo tồn văn hóa hơn là tăng trưởng kinh tế.
many anti-developmentalists advocate for sustainable alternatives to large-scale projects.
Nhiều người theo tư tưởng phản phát triển kêu gọi các phương án bền vững thay thế cho các dự án quy mô lớn.
his anti-developmentalist arguments challenged the government's infrastructure plans.
Đề xuất phản phát triển của ông đã thách thức các kế hoạch cơ sở hạ tầng của chính phủ.
the anti-developmentalist movement seeks to protect indigenous communities and their lands.
Phong trào phản phát triển nhằm bảo vệ các cộng đồng bản địa và đất đai của họ.
she held a strong anti-developmentalist view, believing it harmed local ecosystems.
Cô có quan điểm phản phát triển mạnh mẽ, cho rằng điều này gây hại cho hệ sinh thái địa phương.
the research explored the nuances of anti-developmentalist thought in rural areas.
Nghiên cứu đã khám phá những khía cạnh tinh tế của tư tưởng phản phát triển ở vùng nông thôn.
critics labeled the activist as an anti-developmentalist due to her opposition to the dam.
Các nhà phê bình gọi nhà hoạt động này là người phản phát triển do bà phản đối việc xây đập.
the anti-developmentalist approach emphasizes community participation in decision-making.
Phương pháp phản phát triển nhấn mạnh sự tham gia của cộng đồng trong quá trình ra quyết định.
he presented a well-reasoned anti-developmentalist case against the resort construction.
Ông đã trình bày một lập luận phản phát triển hợp lý chống lại việc xây dựng khu nghỉ dưỡng.
the organization's anti-developmentalist policies aimed to limit industrial expansion.
Các chính sách phản phát triển của tổ chức nhằm hạn chế mở rộng công nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay