developmentalist

[Mỹ]/dɪˈvɛləpməntəlɪst/
[Anh]/dɪˈvɛləpməntəlɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia trong nghiên cứu phát triển, đặc biệt trong các lĩnh vực như tâm lý học hoặc giáo dục
Word Forms
số nhiềudevelopmentalists

Cụm từ & Cách kết hợp

child developmentalist

nhà phát triển trẻ em

economic developmentalist

nhà phát triển kinh tế

social developmentalist

nhà phát triển xã hội

developmentalist theory

thuyết phát triển

developmentalist approach

phương pháp tiếp cận phát triển

developmentalist perspective

quan điểm phát triển

developmentalist policy

chính sách phát triển

developmentalist model

mô hình phát triển

developmentalist framework

khung phát triển

developmentalist practice

thực tiễn phát triển

Câu ví dụ

the developmentalist approach focuses on sustainable growth.

phương pháp phát triển tập trung vào tăng trưởng bền vững.

as a developmentalist, i believe in the importance of education.

Với tư cách là một người theo chủ nghĩa phát triển, tôi tin vào tầm quan trọng của giáo dục.

many developmentalists advocate for policy changes to support innovation.

Nhiều người theo chủ nghĩa phát triển ủng hộ những thay đổi chính sách để hỗ trợ đổi mới.

the developmentalist perspective emphasizes community involvement.

Quan điểm phát triển nhấn mạnh sự tham gia của cộng đồng.

developmentalists often analyze economic data to inform their strategies.

Những người theo chủ nghĩa phát triển thường phân tích dữ liệu kinh tế để đưa ra các chiến lược của họ.

she identifies as a developmentalist in her research work.

Cô ấy tự nhận mình là một người theo chủ nghĩa phát triển trong công việc nghiên cứu của mình.

the developmentalist model promotes equitable resource distribution.

Mô hình phát triển thúc đẩy phân phối nguồn lực công bằng.

developmentalists argue that social policies must prioritize the marginalized.

Những người theo chủ nghĩa phát triển cho rằng các chính sách xã hội phải ưu tiên những người bị thiệt thòi.

his role as a developmentalist involves collaborating with various stakeholders.

Vai trò của ông với tư cách là một người theo chủ nghĩa phát triển là hợp tác với nhiều bên liên quan.

the conference attracted many developmentalists from around the world.

Hội nghị đã thu hút nhiều người theo chủ nghĩa phát triển từ khắp nơi trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay