progressivist

[Mỹ]/[prəˈɡrɛsɪvɪst]/
[Anh]/[prəˈɡrɛsɪvɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ tiến bộ và cải cách xã hội; một người tiến bộ.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chủ nghĩa tiến bộ.
Các dạng của từ
số nhiềuprogressivists

Cụm từ & Cách kết hợp

progressivist ideals

ý tưởng cải cách

becoming a progressivist

trở thành một người cải cách

progressivist movement

phong trào cải cách

a progressivist view

một quan điểm cải cách

progressivist era

thời kỳ cải cách

progressivist policies

chính sách cải cách

being a progressivist

là một người cải cách

progressivist thinkers

nghị sĩ cải cách

progressivist stance

điều kiện cải cách

progressivist agenda

chương trình nghị sự cải cách

Câu ví dụ

the progressivist approach to education emphasizes student-centered learning.

Tư tưởng tiến bộ trong giáo dục nhấn mạnh vào học tập lấy học sinh làm trung tâm.

she is a staunch progressivist, advocating for social reform.

Cô là một người theo tư tưởng tiến bộ, ủng hộ cải cách xã hội.

his progressivist views on technology were quite forward-thinking.

Các quan điểm tiến bộ của ông về công nghệ rất đi trước thời đại.

the progressivist movement gained traction in the early 20th century.

Phong trào tiến bộ bắt đầu lan rộng vào đầu thế kỷ 20.

we need a progressivist mindset to tackle these challenges effectively.

Chúng ta cần tư duy tiến bộ để giải quyết những thách thức này một cách hiệu quả.

the progressivist philosopher championed democratic ideals.

Nhà triết học theo tư tưởng tiến bộ đã ủng hộ các lý tưởng dân chủ.

the company adopted a progressivist strategy to innovate their products.

Công ty đã áp dụng chiến lược tiến bộ để đổi mới sản phẩm của họ.

he presented a progressivist argument for universal healthcare.

Ông đã đưa ra lập luận theo tư tưởng tiến bộ cho chăm sóc sức khỏe toàn dân.

the progressivist agenda focused on improving living standards.

Chương trình nghị sự tiến bộ tập trung vào việc cải thiện điều kiện sống.

the progressivist educator believed in experiential learning.

Người giáo dục theo tư tưởng tiến bộ tin vào học tập trải nghiệm.

a progressivist perspective is crucial for understanding societal change.

Một quan điểm tiến bộ là rất quan trọng để hiểu được sự thay đổi xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay