anticlines

[Mỹ]/[ˈæntɪklaɪn]/
[Anh]/[ˈæntɪklaɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nếp gấp trong đá nơi các lớp đá nghiêng ra phía ngoài trung tâm; Một cấu trúc địa chất hình thành do sự uốn cong các lớp đá.

Cụm từ & Cách kết hợp

study anticlines

Việc nghiên cứu các kháng tuyến

mapping anticlines

Bản đồ các kháng tuyến

anticline formation

Quá trình hình thành kháng tuyến

large anticlines

Các kháng tuyến lớn

anticlines exist

Các kháng tuyến tồn tại

finding anticlines

Tìm kiếm các kháng tuyến

anticline structures

Các cấu trúc kháng tuyến

anticline belt

Vành đai kháng tuyến

anticlines fold

Gấp nếp kháng tuyến

anticline region

Khu vực kháng tuyến

Câu ví dụ

geologists study anticlines to understand the history of rock layers.

Các nhà địa chất nghiên cứu các nếp uốn ngược để hiểu về lịch sử các lớp đá.

oil and natural gas often accumulate within anticlines.

Dầu mỏ và khí tự nhiên thường tích tụ bên trong các nếp uốn ngược.

the presence of anticlines can indicate past tectonic activity.

Sự hiện diện của các nếp uốn ngược có thể cho thấy hoạt động kiến tạo trong quá khứ.

mapping anticlines helps in resource exploration efforts.

Bản đồ các nếp uốn ngược giúp trong các nỗ lực khai thác tài nguyên.

erosion preferentially removes material from anticlines over time.

Xói mòn ưu tiên loại bỏ vật liệu từ các nếp uốn ngược theo thời gian.

anticlines are common features in sedimentary rock formations.

Các nếp uốn ngược là đặc điểm phổ biến trong các cấu tạo đá trầm tích.

the fold axis of an anticline defines its shape.

Trục uốn của một nếp uốn ngược xác định hình dạng của nó.

anticlines can form due to compressional forces in the earth's crust.

Các nếp uốn ngược có thể hình thành do các lực nén trong lớp vỏ Trái Đất.

identifying large anticlines is crucial for petroleum geologists.

Xác định các nếp uốn ngược lớn là rất quan trọng đối với các nhà địa chất dầu mỏ.

anticlines often display characteristic synclinal basins nearby.

Các nếp uốn ngược thường có các bồn địa uốn thuận đặc trưng gần đó.

seismic surveys are used to identify subsurface anticlines.

Các khảo sát địa chấn được sử dụng để xác định các nếp uốn ngược dưới mặt đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay