antileptons

[Mỹ]/ˈæn.tɪˌleptɒn/
[Anh]/anˈtɪlɛp.tən/

Dịch

n. Một hạt subatomic là đối vật chất của một lepton.

Cụm từ & Cách kết hợp

antilepton pair

cặp antilepton

search for antileptons

tìm kiếm antilepton

study of antileptons

nghiên cứu về antilepton

production of antileptons

sản xuất antilepton

annihilation of antileptons

phân hủy của antilepton

antilepton properties

tính chất của antilepton

antileptons and symmetry

antilepton và tính đối xứng

detection of antileptons

phát hiện antilepton

Câu ví dụ

the discovery of antileptons was a major breakthrough in particle physics.

Sự phát hiện ra các antilepton là một đột phá lớn trong vật lý hạt.

antileptons are fundamental particles that have the opposite charge of their corresponding leptons.

Các antilepton là các hạt cơ bản có điện tích ngược lại so với các lepton tương ứng của chúng.

the study of antileptons helps us understand the fundamental nature of matter.

Nghiên cứu về antilepton giúp chúng ta hiểu bản chất cơ bản của vật chất.

scientists are constantly searching for new types of antileptons.

Các nhà khoa học liên tục tìm kiếm các loại antilepton mới.

the interaction between leptons and antileptons can produce a variety of particles.

Sự tương tác giữa các lepton và antilepton có thể tạo ra nhiều loại hạt khác nhau.

antileptons have important implications for cosmology and astrophysics.

Các antilepton có những tác động quan trọng đối với vũ trụ học và thiên văn học.

the annihilation of a lepton and its antilepton releases a significant amount of energy.

Sự hủy diệt của một lepton và antilepton của nó giải phóng một lượng năng lượng đáng kể.

antileptons are key components in some theories of particle physics.

Các antilepton là những thành phần quan trọng trong một số lý thuyết về vật lý hạt.

the existence of antileptons was predicted by theoretical physicists decades ago.

Sự tồn tại của các antilepton đã được các nhà vật lý lý thuyết dự đoán hàng thập kỷ trước.

observing the behavior of antileptons can provide insights into the early universe.

Quan sát hành vi của các antilepton có thể cung cấp những hiểu biết về vũ trụ sơ khai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay