| số nhiều | antipodess |
opposite antipodes
antipodes đối lập
the geographical antipodes
antipodes địa lý
the antipodes are located on the opposite side of the earth.
các vùng đối diện của trái đất nằm ở phía đối diện của trái đất.
their cultures, despite being at the antipodes, shared some surprising similarities.
văn hóa của họ, mặc dù nằm ở các vùng đối diện, nhưng vẫn chia sẻ một số điểm tương đồng đáng ngạc nhiên.
the two ideas seemed to be at opposite poles, like antipodes on a globe.
hai ý tưởng có vẻ như nằm ở hai cực đối lập, giống như các vùng đối diện trên một quả cầu.
he felt he was living in the antipodes of his former life.
anh cảm thấy mình đang sống ở vùng đối diện của cuộc sống trước đây.
traveling to the antipodes was a dream come true for the explorer.
việc được đi du lịch đến các vùng đối diện là một giấc mơ thành hiện thực đối với nhà thám hiểm.
their views on the issue were at the antipodes of each other.
quan điểm của họ về vấn đề này hoàn toàn trái ngược nhau.
the remote island felt like it was at the antipodes of civilization.
hòn đảo xa xôi đó có cảm giác như nằm ở vùng đối diện của nền văn minh.
despite their geographical distance, their hearts were united, not at the antipodes.
mặc dù có khoảng cách địa lý xa xôi, trái tim họ vẫn gắn kết, không ở các vùng đối diện.
he felt a sense of awe standing on the edge of the world, knowing he was at the antipodes.
anh cảm thấy một sự kinh ngạc khi đứng trên bờ vực thế giới, biết rằng mình đang ở các vùng đối diện.
the antipodes represent the furthest point from our own location.
các vùng đối diện đại diện cho điểm xa nhất so với vị trí của chúng ta.
opposite antipodes
antipodes đối lập
the geographical antipodes
antipodes địa lý
the antipodes are located on the opposite side of the earth.
các vùng đối diện của trái đất nằm ở phía đối diện của trái đất.
their cultures, despite being at the antipodes, shared some surprising similarities.
văn hóa của họ, mặc dù nằm ở các vùng đối diện, nhưng vẫn chia sẻ một số điểm tương đồng đáng ngạc nhiên.
the two ideas seemed to be at opposite poles, like antipodes on a globe.
hai ý tưởng có vẻ như nằm ở hai cực đối lập, giống như các vùng đối diện trên một quả cầu.
he felt he was living in the antipodes of his former life.
anh cảm thấy mình đang sống ở vùng đối diện của cuộc sống trước đây.
traveling to the antipodes was a dream come true for the explorer.
việc được đi du lịch đến các vùng đối diện là một giấc mơ thành hiện thực đối với nhà thám hiểm.
their views on the issue were at the antipodes of each other.
quan điểm của họ về vấn đề này hoàn toàn trái ngược nhau.
the remote island felt like it was at the antipodes of civilization.
hòn đảo xa xôi đó có cảm giác như nằm ở vùng đối diện của nền văn minh.
despite their geographical distance, their hearts were united, not at the antipodes.
mặc dù có khoảng cách địa lý xa xôi, trái tim họ vẫn gắn kết, không ở các vùng đối diện.
he felt a sense of awe standing on the edge of the world, knowing he was at the antipodes.
anh cảm thấy một sự kinh ngạc khi đứng trên bờ vực thế giới, biết rằng mình đang ở các vùng đối diện.
the antipodes represent the furthest point from our own location.
các vùng đối diện đại diện cho điểm xa nhất so với vị trí của chúng ta.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay