equals

[Mỹ]/ˈiːkwəlz/
[Anh]/ˈikwəlz/

Dịch

v. bằng với; khớp với
n. số nhiều của bằng; những người hoặc vật bằng nhau

Cụm từ & Cách kết hợp

equals sign

dấu bằng

equals zero

bằng không

equals out

bằng ra

equals to

bằng với

equals the

bằng cái

equals this

bằng cái này

equals that

bằng cái đó

equaled it

bằng nó

equaled them

bằng chúng

equaling value

bằng giá trị

Câu ví dụ

the result equals the initial value plus ten.

kết quả bằng giá trị ban đầu cộng mười.

his score equals mine; we both got ninety-five.

điểm của anh ấy bằng điểm của tôi; cả hai chúng tôi đều đạt được chín mươi lăm.

the area of a square equals side length squared.

diện tích của một hình vuông bằng bình phương độ dài cạnh.

the sum of these angles equals one hundred eighty degrees.

tổng của những góc này bằng một trăm tám mươi độ.

the cost of the project equals the budget allocated.

chi phí của dự án bằng ngân sách được phân bổ.

the probability equals zero, meaning it's impossible.

xác suất bằng không, nghĩa là điều đó là không thể.

the final price equals the original price plus tax.

giá cuối cùng bằng giá ban đầu cộng thuế.

the company's revenue equals its expenses plus profit.

doanh thu của công ty bằng chi phí của nó cộng với lợi nhuận.

the speed of light equals approximately three hundred million meters per second.

tốc độ ánh sáng bằng khoảng ba trăm triệu mét mỗi giây.

the number of apples equals the number of oranges.

số lượng táo bằng số lượng cam.

the time elapsed equals the scheduled duration.

thời gian trôi qua bằng thời lượng đã lên lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay