anus

[Mỹ]/'eɪnəs/
[Anh]/'enəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hậu môn
Hậu môn là lối đi mà qua đó chất thải được thải ra khỏi cơ thể.

Câu ví dụ

phasmid placed about 1/3 length of the tail behind the anus;

phasmid được đặt cách hậu môn khoảng 1/3 chiều dài đuôi;

postanal myomeres Myomeres posterior to the posterior margin of the anus; includes terminal myomere from which urostyle will form.

myomere sau hậu môn Myomeres nằm phía sau bờ hậu môn; bao gồm myomere cuối cùng mà từ đó urostyle sẽ hình thành.

Medical examination of the prostate, usually with his right index finger, put on rubber fingerstall, into the anus to check for palpation.

Khám bệnh tuyến tiền liệt, thường bằng ngón tay trỏ phải, đeo bao cao su ngón tay, đưa vào trong hậu môn để kiểm tra bằng cách sờ.

There exist most of mucous cells are in epithelia of intestine,rectum and flank valvae of anus,which is type Ⅱ.

Hầu hết các tế bào niêm mạc có trong biểu mô của ruột, trực tràng và van bên của hậu môn, loại II.

These are some images and video showing a severe fetal anomaly. The final diagnosis was OEIS complex (Omphalocele-Exstrophy-Imperforate anus-Spinal defect).

Đây là một số hình ảnh và video cho thấy một dị tật nghiêm trọng ở thai. Chẩn đoán cuối cùng là phức hợp OEIS (Omphalocele-Exstrophy-Imperforate anus-Spinal defect).

In larval stage: dentition formula 2|2, had no spiracular plate, there were a pairs of anal setas and had no anus sulcus posterior.

Ở giai đoạn ấu trùng: công thức răng 2|2, không có tấm spiracle, có một cặp setae ống hậu và không có rãnh ống hậu phía sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay