apocalypticism

[Mỹ]/ˌæpəˈkælɪptɪsɪzəm/
[Anh]/ˌæpəˈkælɪpˌtɪsɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Niềm tin rằng thế giới sắp kết thúc, thường đi kèm với sự can thiệp hoặc phán xét của thần thánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

apocalypticism in religion

chủ nghĩa tận thế trong tôn giáo

apocalypticism and fear

chủ nghĩa tận thế và nỗi sợ hãi

embracing apocalypticism

tiếp nhận chủ nghĩa tận thế

criticizing apocalypticism

phê bình chủ nghĩa tận thế

Câu ví dụ

apocalypticism often influences modern literature.

chủ nghĩa tận thế thường ảnh hưởng đến văn học hiện đại.

many films explore themes of apocalypticism.

nhiều bộ phim khám phá các chủ đề về chủ nghĩa tận thế.

apocalypticism can lead to extreme beliefs.

chủ nghĩa tận thế có thể dẫn đến những niềm tin cực đoan.

some religious groups embrace apocalypticism.

một số nhóm tôn giáo đón nhận chủ nghĩa tận thế.

apocalypticism shapes societal fears and anxieties.

chủ nghĩa tận thế định hình những nỗi sợ hãi và lo lắng của xã hội.

there is a resurgence of interest in apocalypticism.

có sự hồi sinh của sự quan tâm đến chủ nghĩa tận thế.

apocalypticism has historical roots in various cultures.

chủ nghĩa tận thế có nguồn gốc lịch sử trong nhiều nền văn hóa khác nhau.

many people are drawn to apocalypticism for its drama.

nhiều người bị thu hút bởi chủ nghĩa tận thế vì kịch tính của nó.

apocalypticism can be found in ancient texts.

chủ nghĩa tận thế có thể được tìm thấy trong các văn bản cổ đại.

understanding apocalypticism helps in analyzing cultural trends.

hiểu chủ nghĩa tận thế giúp phân tích các xu hướng văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay