doomsdayism

[Mỹ]/[ˈduːzdeɪɪzəm]/
[Anh]/[ˈduːzdeɪɪzəm]/

Dịch

n. Niềm tin rằng thế giới sẽ kết thúc hoặc bị phá hủy, thường liên quan đến các sự kiện hoặc ngày cụ thể; Xu hướng dự đoán hoặc tập trung vào các sự kiện thảm họa và kết thúc của thế giới.

Cụm từ & Cách kết hợp

doomsdayism fears

lo sợ tận thế

avoid doomsdayism

tránh xa chủ nghĩa tận thế

fueled doomsdayism

thúc đẩy chủ nghĩa tận thế

rejecting doomsdayism

phản đối chủ nghĩa tận thế

doomsdayism narrative

nội dung chủ nghĩa tận thế

embracing doomsdayism

chào đón chủ nghĩa tận thế

historical doomsdayism

chủ nghĩa tận thế lịch sử

predicting doomsdayism

dự đoán chủ nghĩa tận thế

criticizing doomsdayism

tán thành chủ nghĩa tận thế

doomsdayism spread

lan truyền chủ nghĩa tận thế

Câu ví dụ

the rise of doomsdayism is fueled by anxieties about climate change.

Sự gia tăng của chủ nghĩa tận thế được thúc đẩy bởi những lo ngại về biến đổi khí hậu.

he dismissed their doomsdayism as mere sensationalism and fear-mongering.

Ông coi chủ nghĩa tận thế của họ chỉ là sự phịa tạo và gây hoang mang.

doomsdayism often leads to unproductive and paralyzing behaviors.

Chủ nghĩa tận thế thường dẫn đến các hành vi vô ích và tê liệt.

the media can inadvertently amplify doomsdayism through constant negative reporting.

Truyền thông có thể vô tình làm gia tăng chủ nghĩa tận thế thông qua việc đưa tin tiêu cực liên tục.

she warned against falling prey to doomsdayism and losing hope.

Cô cảnh báo về việc không bị mắc kẹt trong chủ nghĩa tận thế và mất hy vọng.

his doomsdayism stemmed from a deep-seated pessimism about the future.

Chủ nghĩa tận thế của ông bắt nguồn từ sự bi quan sâu sắc về tương lai.

the doomsdayism surrounding the y2k bug proved to be unfounded.

Chủ nghĩa tận thế xung quanh lỗi Y2K đã được chứng minh là không có cơ sở.

we need to counter doomsdayism with realistic solutions and proactive planning.

Chúng ta cần đối phó với chủ nghĩa tận thế bằng các giải pháp thực tế và lập kế hoạch chủ động.

doomsdayism can be a self-fulfilling prophecy if it leads to inaction.

Chủ nghĩa tận thế có thể trở thành một lời tiên tri tự ứng nghiệm nếu nó dẫn đến hành động thụ động.

the group's doomsdayism was rooted in their interpretation of ancient prophecies.

Chủ nghĩa tận thế của nhóm này bắt nguồn từ cách họ diễn giải các lời tiên tri cổ xưa.

despite the doomsdayism, many people remain optimistic about humanity's future.

Dù có chủ nghĩa tận thế, nhiều người vẫn lạc quan về tương lai của nhân loại.

he criticized the doomsdayism prevalent in some online communities.

Ông chỉ trích chủ nghĩa tận thế phổ biến trong một số cộng đồng trực tuyến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay