appallings of war
những điều kinh hoàng của chiến tranh
appallings of injustice
những điều kinh hoàng của sự bất công
witness the appallings
chứng kiến những điều kinh hoàng
horrors and appallings
những điều kinh hoàng và kinh hoàng
the appallings of the situation left everyone speechless.
Những điều kinh hoàng của tình hình khiến mọi người đều im lặng.
her appallings comments about the project shocked the team.
Những lời bình luận kinh hoàng của cô ấy về dự án đã khiến cả nhóm sốc.
the appallings in the report raised serious concerns.
Những điều kinh hoàng trong báo cáo đã làm dấy lên những lo ngại nghiêm trọng.
witnessing the appallings of war is a life-changing experience.
Chứng kiến những điều kinh hoàng của chiến tranh là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.
his appallings behavior at the event was unacceptable.
Hành vi kinh hoàng của anh ấy tại sự kiện là không thể chấp nhận được.
the appallings of poverty can be seen everywhere in the city.
Những điều kinh hoàng của sự nghèo đói có thể được nhìn thấy ở khắp mọi nơi trong thành phố.
they reported the appallings of the conditions in the shelter.
Họ báo cáo về những điều kinh hoàng của tình trạng tại nhà trú ẩn.
the appallings of the crime scene were hard to forget.
Những điều kinh hoàng tại hiện trường vụ án rất khó quên.
she described the appallings of the natural disaster in detail.
Cô ấy mô tả chi tiết về những điều kinh hoàng của thảm họa tự nhiên.
many were appalled by the appallings of the documentary.
Nhiều người kinh hoàng trước những điều kinh hoàng trong bộ phim tài liệu.
appallings of war
những điều kinh hoàng của chiến tranh
appallings of injustice
những điều kinh hoàng của sự bất công
witness the appallings
chứng kiến những điều kinh hoàng
horrors and appallings
những điều kinh hoàng và kinh hoàng
the appallings of the situation left everyone speechless.
Những điều kinh hoàng của tình hình khiến mọi người đều im lặng.
her appallings comments about the project shocked the team.
Những lời bình luận kinh hoàng của cô ấy về dự án đã khiến cả nhóm sốc.
the appallings in the report raised serious concerns.
Những điều kinh hoàng trong báo cáo đã làm dấy lên những lo ngại nghiêm trọng.
witnessing the appallings of war is a life-changing experience.
Chứng kiến những điều kinh hoàng của chiến tranh là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.
his appallings behavior at the event was unacceptable.
Hành vi kinh hoàng của anh ấy tại sự kiện là không thể chấp nhận được.
the appallings of poverty can be seen everywhere in the city.
Những điều kinh hoàng của sự nghèo đói có thể được nhìn thấy ở khắp mọi nơi trong thành phố.
they reported the appallings of the conditions in the shelter.
Họ báo cáo về những điều kinh hoàng của tình trạng tại nhà trú ẩn.
the appallings of the crime scene were hard to forget.
Những điều kinh hoàng tại hiện trường vụ án rất khó quên.
she described the appallings of the natural disaster in detail.
Cô ấy mô tả chi tiết về những điều kinh hoàng của thảm họa tự nhiên.
many were appalled by the appallings of the documentary.
Nhiều người kinh hoàng trước những điều kinh hoàng trong bộ phim tài liệu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay