appallings

[Mỹ]/əˈpɔːlɪŋz/
[Anh]/əˈpɑːlɪŋz/

Dịch

adj. Cực kỳ sốc hoặc khủng khiếp; kinh hoàng.
v. Gây cho ai đó cảm thấy sốc, kinh hoàng, hoặc thất vọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

appallings of war

những điều kinh hoàng của chiến tranh

appallings of injustice

những điều kinh hoàng của sự bất công

witness the appallings

chứng kiến những điều kinh hoàng

horrors and appallings

những điều kinh hoàng và kinh hoàng

Câu ví dụ

the appallings of the situation left everyone speechless.

Những điều kinh hoàng của tình hình khiến mọi người đều im lặng.

her appallings comments about the project shocked the team.

Những lời bình luận kinh hoàng của cô ấy về dự án đã khiến cả nhóm sốc.

the appallings in the report raised serious concerns.

Những điều kinh hoàng trong báo cáo đã làm dấy lên những lo ngại nghiêm trọng.

witnessing the appallings of war is a life-changing experience.

Chứng kiến những điều kinh hoàng của chiến tranh là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.

his appallings behavior at the event was unacceptable.

Hành vi kinh hoàng của anh ấy tại sự kiện là không thể chấp nhận được.

the appallings of poverty can be seen everywhere in the city.

Những điều kinh hoàng của sự nghèo đói có thể được nhìn thấy ở khắp mọi nơi trong thành phố.

they reported the appallings of the conditions in the shelter.

Họ báo cáo về những điều kinh hoàng của tình trạng tại nhà trú ẩn.

the appallings of the crime scene were hard to forget.

Những điều kinh hoàng tại hiện trường vụ án rất khó quên.

she described the appallings of the natural disaster in detail.

Cô ấy mô tả chi tiết về những điều kinh hoàng của thảm họa tự nhiên.

many were appalled by the appallings of the documentary.

Nhiều người kinh hoàng trước những điều kinh hoàng trong bộ phim tài liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay