appendaged

[Mỹ]/[əˈpɛndʒd]/
[Anh]/[əˈpɛndʒd]/

Dịch

adj. Có phụ tùng; được trang bị phụ tùng; Được đính kèm hoặc kết nối.

Cụm từ & Cách kết hợp

appendaged creature

sinh vật có chi

appendaged limbs

chi có appendage

appendaged being

đối tượng có appendage

appendaged with arms

có appendage cùng với tay

appendaged and strong

có appendage và mạnh mẽ

appendaged form

dạng có appendage

appendaged structure

cấu trúc có appendage

appendaged body

cơ thể có appendage

appendaged significantly

có appendage một cách đáng kể

appendaged uniquely

có appendage một cách độc đáo

Câu ví dụ

the creature was strangely appendaged, with extra limbs sprouting from its back.

Con vật có những chi phụ kỳ lạ mọc ra từ lưng nó.

the artist's sculptures often featured appendaged figures with intricate details.

Tác phẩm điêu khắc của nghệ sĩ thường có các hình nhân vật có chi phụ với chi tiết tinh xảo.

the fossil showed a previously unknown appendaged structure in the ancient reptile.

Di hóa thạch cho thấy cấu trúc chi phụ chưa từng biết đến ở loài bò sát cổ đại.

the study examined the appendaged morphology of various insect species.

Nghiên cứu đã khảo sát hình thái chi phụ của nhiều loài côn trùng khác nhau.

the robot's appendaged design allowed it to navigate complex terrain.

Thiết kế chi phụ của robot giúp nó di chuyển qua địa hình phức tạp.

the plant's appendaged roots helped it absorb nutrients from the soil.

Các rễ phụ của cây giúp nó hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất.

the alien's appendaged hands were capable of manipulating objects with precision.

Các bàn tay phụ của người ngoài hành tinh có khả năng thao tác vật thể một cách chính xác.

the genetic mutation resulted in the development of unusual appendaged growths.

Biến đổi gen dẫn đến sự phát triển của các khối u phụ bất thường.

the scientist analyzed the appendaged features of the newly discovered organism.

Khoa học gia phân tích các đặc điểm chi phụ của sinh vật mới được phát hiện.

the creature's appendaged locomotion was unlike anything the researchers had seen.

Chế độ di chuyển chi phụ của con vật khác hoàn toàn với bất cứ thứ gì mà các nhà nghiên cứu từng thấy.

the design incorporated several appendaged components for enhanced functionality.

Thiết kế đã tích hợp nhiều thành phần chi phụ để tăng cường tính năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay