applemint

[Mỹ]/ˈæpəlˌmɪnt/
[Anh]/ˈæpəlˌmɪnt/

Dịch

n.Một loại cây bạc hà (Mentha suaveolens) có lá tròn thơm mùi táo, còn được gọi là bạc hà lá tròn hoặc bạc hà dứa.
Các dạng của từ
số nhiềuapplemints

Câu ví dụ

i watered the applemint plant this morning.

Tôi đã tưới nước cho cây bạc hà vào sáng nay.

the applemint adds a fresh flavor to the tea.

Bạc hà mang lại hương vị tươi mát cho trà.

she picked some applemint leaves for the salad.

Cô ấy hái một số lá bạc hà để làm salad.

applemint grows well in moist soil.

Bạc hà phát triển tốt trong đất ẩm.

the gardener planted applemint near the roses.

Nhà vườn trồng bạc hà gần những bụi hồng.

crushed applemint releases a strong aroma.

Bạc hà nghiền nát tỏa ra mùi thơm mạnh.

my favorite herb is applemint.

Loài thảo mộc yêu thích của tôi là bạc hà.

we dried the applemint for winter use.

Chúng tôi phơi khô bạc hà để sử dụng vào mùa đông.

the bees love the purple applemint flowers.

On gai thích những bông hoa bạc hà tím.

applemint is often used in potpourri.

Bạc hà thường được sử dụng trong hỗn hợp thơm.

this recipe requires fresh applemint sprigs.

Đầu bếp cần những cành bạc hà tươi cho công thức này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay