apprehendable risk
rủi ro có thể lường trước được
readily apprehendable
dễ dàng lường trước được
apprehendable changes
những thay đổi có thể lường trước được
apprehendable future
tương lai có thể lường trước được
highly apprehendable
rất dễ lường trước được
apprehendable outcome
kết quả có thể lường trước được
somewhat apprehendable
có phần có thể lường trước được
apprehendable patterns
những mô hình có thể lường trước được
partially apprehendable
một phần có thể lường trước được
apprehendable trends
những xu hướng có thể lường trước được
the risk was deemed reasonably apprehendable given the circumstances.
rủi ro được đánh giá là có thể lường trước được khi xét theo hoàn cảnh.
there was an apprehendable decline in sales during the holiday season.
sự sụt giảm doanh số có thể lường trước được trong mùa lễ.
the consequences of his actions were readily apprehendable to everyone involved.
hậu quả của hành động của anh ta rất dễ lường trước đối với tất cả những người liên quan.
it's apprehendable that the project will face delays due to unforeseen issues.
có thể lường trước được rằng dự án sẽ gặp phải sự chậm trễ do những vấn đề không lường trước được.
the potential benefits of the new policy were easily apprehendable.
những lợi ích tiềm năng của chính sách mới rất dễ thấy.
the impact of the economic downturn was apprehendable to business owners.
tác động của sự suy thoái kinh tế có thể lường trước được đối với các chủ doanh nghiệp.
the challenges in the project were apprehendable from the outset.
những thách thức trong dự án có thể lường trước được ngay từ đầu.
the positive outcomes of the collaboration were apprehendable to all stakeholders.
những kết quả tích cực của sự hợp tác có thể lường trước được đối với tất cả các bên liên quan.
the negative effects of climate change are increasingly apprehendable worldwide.
những tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu ngày càng có thể lường trước được trên toàn thế giới.
the difficulties in learning a new language are apprehendable to most people.
những khó khăn trong việc học một ngôn ngữ mới có thể lường trước được đối với hầu hết mọi người.
the changes in consumer behavior were apprehendable after the pandemic.
những thay đổi trong hành vi của người tiêu dùng có thể lường trước được sau đại dịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay