approximating reality
ước lượng thực tế
approximating cost
ước lượng chi phí
approximating value
ước lượng giá trị
approximating time
ước lượng thời gian
approximating solution
ước lượng giải pháp
approximating number
ước lượng con số
approximating size
ước lượng kích thước
approximating speed
ước lượng tốc độ
approximating answer
ước lượng câu trả lời
approximating figure
ước lượng con số
we are approximating the population size to be around 3 million.
Chúng ta đang ước lượng quy mô dân số khoảng 3 triệu.
the model is approximating real-world conditions quite well.
Mô hình đang ước lượng các điều kiện thực tế khá tốt.
the algorithm is approximating a solution to the complex problem.
Thuật toán đang ước lượng một giải pháp cho bài toán phức tạp.
the data points are approximating a normal distribution.
Các điểm dữ liệu đang ước lượng phân phối chuẩn.
i'm approximating the cost to be about $500.
Tôi đang ước lượng chi phí khoảng 500 đô la.
the artist is approximating the landscape with watercolors.
Nghệ sĩ đang ước lượng cảnh quan bằng sơn dầu.
the software is approximating the user's behavior.
Phần mềm đang ước lượng hành vi của người dùng.
the scientist is approximating the speed of light.
Khoa học gia đang ước lượng tốc độ ánh sáng.
the company is approximating annual revenue to be $10 million.
Công ty đang ước lượng doanh thu hàng năm khoảng 10 triệu đô la.
the engineer is approximating the structural load.
Kỹ sư đang ước lượng tải trọng cấu trúc.
we are approximating the delivery time to be two to three days.
Chúng ta đang ước lượng thời gian giao hàng khoảng hai đến ba ngày.
approximating reality
ước lượng thực tế
approximating cost
ước lượng chi phí
approximating value
ước lượng giá trị
approximating time
ước lượng thời gian
approximating solution
ước lượng giải pháp
approximating number
ước lượng con số
approximating size
ước lượng kích thước
approximating speed
ước lượng tốc độ
approximating answer
ước lượng câu trả lời
approximating figure
ước lượng con số
we are approximating the population size to be around 3 million.
Chúng ta đang ước lượng quy mô dân số khoảng 3 triệu.
the model is approximating real-world conditions quite well.
Mô hình đang ước lượng các điều kiện thực tế khá tốt.
the algorithm is approximating a solution to the complex problem.
Thuật toán đang ước lượng một giải pháp cho bài toán phức tạp.
the data points are approximating a normal distribution.
Các điểm dữ liệu đang ước lượng phân phối chuẩn.
i'm approximating the cost to be about $500.
Tôi đang ước lượng chi phí khoảng 500 đô la.
the artist is approximating the landscape with watercolors.
Nghệ sĩ đang ước lượng cảnh quan bằng sơn dầu.
the software is approximating the user's behavior.
Phần mềm đang ước lượng hành vi của người dùng.
the scientist is approximating the speed of light.
Khoa học gia đang ước lượng tốc độ ánh sáng.
the company is approximating annual revenue to be $10 million.
Công ty đang ước lượng doanh thu hàng năm khoảng 10 triệu đô la.
the engineer is approximating the structural load.
Kỹ sư đang ước lượng tải trọng cấu trúc.
we are approximating the delivery time to be two to three days.
Chúng ta đang ước lượng thời gian giao hàng khoảng hai đến ba ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay