aquamarines

[Mỹ]/ˌækwəˈmɛərɪnz/
[Anh]/ˌæk-wə-ˈmær-i̇nz/

Dịch

n. Đá quý aquamarine ở dạng số nhiều.

Câu ví dụ

she wore a beautiful necklace adorned with aquamarines.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp được trang trí bằng aquamarine.

aquamarines are often associated with tranquility and calmness.

Aquamarine thường gắn liền với sự bình tĩnh và điềm tĩnh.

he chose aquamarines for his wedding ring to symbolize love.

Anh ấy đã chọn aquamarine cho nhẫn cưới của mình để tượng trưng cho tình yêu.

the artist used aquamarines in her painting to evoke the ocean.

Nghệ sĩ đã sử dụng aquamarine trong bức tranh của cô ấy để gợi lên đại dương.

many believe that aquamarines can bring good luck and protection.

Nhiều người tin rằng aquamarine có thể mang lại may mắn và bảo vệ.

aquamarines are a popular choice for march birthstones.

Aquamarine là một lựa chọn phổ biến cho đá sinh tháng 3.

she decorated her room with aquamarines to create a soothing atmosphere.

Cô ấy đã trang trí căn phòng của mình bằng aquamarine để tạo ra một không khí thư giãn.

the jewelry store had a stunning collection of aquamarines.

Cửa hàng trang sức có một bộ sưu tập aquamarine tuyệt đẹp.

aquamarines are often set in silver or white gold for a modern look.

Aquamarine thường được gắn trên bạc hoặc vàng trắng để có vẻ ngoài hiện đại.

she received a pair of aquamarine earrings as a birthday gift.

Cô ấy nhận được một đôi bông tai aquamarine làm quà sinh nhật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay