aquaphilia

[US]/[ˈækwəˌfɪliə]/
[UK]/[ˈækwəˌfɪliə]/

Translation

n. Sự hấp dẫn với nước; tình yêu với nước; sự hấp dẫn tình dục đối với nước hoặc những người đang bơi trong nước.

Phrases & Collocations

aquaphilia love

Tình yêu nước

experiencing aquaphilia

Trải nghiệm tình yêu nước

aquaphilia disorder

Rối loạn tình yêu nước

with aquaphilia

Với tình yêu nước

diagnosing aquaphilia

Chẩn đoán tình yêu nước

aquaphilia treatment

Điều trị tình yêu nước

severe aquaphilia

Tình yêu nước nặng

aquaphilia symptoms

Dấu hiệu tình yêu nước

overcoming aquaphilia

Qua khỏi tình yêu nước

aquaphilia test

Thử nghiệm tình yêu nước

Example Sentences

some individuals experience aquaphilia, a fascination with water.

Một số người trải qua aquaphilia, sự say mê với nước.

her aquaphilia led her to spend hours swimming in the ocean.

Sự aquaphilia của cô đã khiến cô dành hàng giờ bơi lội trong đại dương.

the artist explored themes of aquaphilia in their paintings.

Nhà nghệ thuật đã khám phá các chủ đề về aquaphilia trong các bức tranh của mình.

he described a deep-seated aquaphilia, a lifelong connection to water.

Anh ấy mô tả một sự aquaphilia sâu sắc, mối liên hệ suốt đời với nước.

aquaphilia can manifest in various ways, from swimming to simply being near water.

Aquaphilia có thể thể hiện theo nhiều cách khác nhau, từ việc bơi lội đến chỉ đơn giản là ở gần nước.

the documentary highlighted the psychological aspects of aquaphilia.

Phim tài liệu nhấn mạnh các khía cạnh tâm lý của aquaphilia.

she found solace and comfort in the water, a testament to her aquaphilia.

Cô tìm thấy sự an ủi và thoải mái trong nước, một bằng chứng cho sự aquaphilia của cô.

his aquaphilia was evident in his choice of career as a marine biologist.

Sự aquaphilia của anh ấy rõ ràng qua lựa chọn nghề nghiệp là một nhà sinh vật học biển.

the therapist discussed the potential origins of her client's aquaphilia.

Nhà trị liệu đã thảo luận về nguồn gốc tiềm năng của sự aquaphilia ở khách hàng của mình.

aquaphilia is a relatively uncommon but recognized psychological phenomenon.

Aquaphilia là một hiện tượng tâm lý tương đối hiếm nhưng được công nhận.

the novel featured a character with a pronounced aquaphilia.

Trong tiểu thuyết có một nhân vật với sự aquaphilia rõ rệt.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now