arachnoid

[Mỹ]/ˌærəˈnɔɪd/
[Anh]/ˌærəˈnoʊid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của lớp Arachnida; một con nhện.; Màng nhện, một lớp mô mỏng bao quanh não và tủy sống.
adj. Liên quan đến hoặc giống như mạng nhện hoặc màng nhện.
Word Forms
số nhiềuarachnoids

Cụm từ & Cách kết hợp

arachnoid membrane

màng nhện

arachnoid cyst

nang nhện

arachnoid granulation

nang hạt nhện

arachnoid space

khoảng trống nhện

arachnoidal hemorrhage

xuất huyết nhện

arachnoiditis

viêm màng nhện

cerebrospinal arachnoid

màng nhện tủy sống

Câu ví dụ

the arachnoid membrane surrounds the brain.

màng nhện bao quanh não.

arachnoid cysts can cause headaches.

các nang nhện có thể gây ra đau đầu.

doctors study the arachnoid layer in medical school.

các bác sĩ nghiên cứu lớp màng nhện tại trường y.

the arachnoid is part of the protective layers of the brain.

màng nhện là một phần của các lớp bảo vệ não.

arachnoid granulations help absorb cerebrospinal fluid.

các tiểu nang nhện giúp hấp thụ dịch não tủy.

infections can affect the arachnoid membrane.

các nhiễm trùng có thể ảnh hưởng đến màng nhện.

they found inflammation in the arachnoid tissue.

họ phát hiện ra tình trạng viêm ở mô màng nhện.

understanding the arachnoid is crucial for neurosurgeons.

hiểu về màng nhện rất quan trọng đối với các bác sĩ phẫu thuật thần kinh.

research on the arachnoid is ongoing.

nghiên cứu về màng nhện đang được tiếp tục.

the arachnoid plays a role in protecting the central nervous system.

màng nhện đóng vai trò bảo vệ hệ thần kinh trung ương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay