| số nhiều | arcanums |
uncover the arcanum
khám phá bí mật
the arcanum revealed
bí mật đã được tiết lộ
guarding the arcanum
bảo vệ bí mật
ancient arcanum
bí mật cổ xưa
arcanum of power
bí mật của sức mạnh
seek the arcanum
tìm kiếm bí mật
lost arcanum
bí mật đã mất
understanding the arcanum of ancient texts requires patience.
Hiểu được bí ẩn của các văn bản cổ đại đòi hỏi sự kiên nhẫn.
she discovered the arcanum of the universe through her studies.
Cô ấy đã phát hiện ra bí ẩn của vũ trụ thông qua các nghiên cứu của mình.
the alchemist sought the arcanum to transform base metals into gold.
Người luyện kim tìm kiếm bí ẩn để biến kim loại thường thành vàng.
he spoke of the arcanum of life in his philosophical writings.
Ông ấy đã nói về bí ẩn của cuộc sống trong các bài viết triết học của mình.
the arcanum of magic is often hidden from the untrained eye.
Bí ẩn của ma thuật thường bị che giấu khỏi những người không được đào tạo.
to unlock the arcanum of the mind, one must meditate.
Để mở khóa bí ẩn của tâm trí, người ta phải thiền định.
she felt the arcanum of love in every glance they shared.
Cô ấy cảm nhận được bí ẩn của tình yêu trong mọi ánh mắt họ trao nhau.
the arcanum of the forest is revealed only to those who listen.
Bí ẩn của khu rừng chỉ được tiết lộ cho những ai lắng nghe.
he wrote a book about the arcanum of the human experience.
Ông ấy đã viết một cuốn sách về bí ẩn của trải nghiệm của con người.
many seek the arcanum of happiness but find it elusive.
Nhiều người tìm kiếm bí ẩn của hạnh phúc nhưng thấy nó khó nắm bắt.
uncover the arcanum
khám phá bí mật
the arcanum revealed
bí mật đã được tiết lộ
guarding the arcanum
bảo vệ bí mật
ancient arcanum
bí mật cổ xưa
arcanum of power
bí mật của sức mạnh
seek the arcanum
tìm kiếm bí mật
lost arcanum
bí mật đã mất
understanding the arcanum of ancient texts requires patience.
Hiểu được bí ẩn của các văn bản cổ đại đòi hỏi sự kiên nhẫn.
she discovered the arcanum of the universe through her studies.
Cô ấy đã phát hiện ra bí ẩn của vũ trụ thông qua các nghiên cứu của mình.
the alchemist sought the arcanum to transform base metals into gold.
Người luyện kim tìm kiếm bí ẩn để biến kim loại thường thành vàng.
he spoke of the arcanum of life in his philosophical writings.
Ông ấy đã nói về bí ẩn của cuộc sống trong các bài viết triết học của mình.
the arcanum of magic is often hidden from the untrained eye.
Bí ẩn của ma thuật thường bị che giấu khỏi những người không được đào tạo.
to unlock the arcanum of the mind, one must meditate.
Để mở khóa bí ẩn của tâm trí, người ta phải thiền định.
she felt the arcanum of love in every glance they shared.
Cô ấy cảm nhận được bí ẩn của tình yêu trong mọi ánh mắt họ trao nhau.
the arcanum of the forest is revealed only to those who listen.
Bí ẩn của khu rừng chỉ được tiết lộ cho những ai lắng nghe.
he wrote a book about the arcanum of the human experience.
Ông ấy đã viết một cuốn sách về bí ẩn của trải nghiệm của con người.
many seek the arcanum of happiness but find it elusive.
Nhiều người tìm kiếm bí ẩn của hạnh phúc nhưng thấy nó khó nắm bắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay