archine structure
cấu trúc archine
archine design patterns
mẫu thiết kế archine
archine software development
phát triển phần mềm archine
archine best practices
các phương pháp hay nhất của archine
archine documentation
tài liệu archine
archine review process
quy trình xem xét archine
archine testing strategies
các chiến lược kiểm thử archine
archine security considerations
các vấn đề bảo mật archine
archine evolution roadmap
lộ trình phát triển archine
she decided to archine the bridge for the art project.
Cô ấy quyết định thiết kế cầu cho dự án nghệ thuật.
they used an archine design to enhance the building's aesthetics.
Họ đã sử dụng thiết kế kiến trúc để tăng cường tính thẩm mỹ của tòa nhà.
the architect proposed an archine structure for better stability.
Kiến trúc sư đã đề xuất một cấu trúc kiến trúc để tăng độ ổn định.
we learned how to archine the roof during the workshop.
Chúng tôi đã học cách thiết kế mái trong buổi hội thảo.
her passion for archine led her to study architecture.
Niềm đam mê với kiến trúc của cô ấy đã dẫn cô ấy đến với ngành kiến trúc.
the ancient ruins featured an impressive archine style.
Những tàn tích cổ đại có phong cách kiến trúc ấn tượng.
he wanted to archine the entrance to make it more inviting.
Anh ấy muốn thiết kế lối vào để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.
the garden path was designed to archine gracefully.
Đường đi trong vườn được thiết kế để uốn cong một cách duyên dáng.
they plan to archine the new pavilion for the exhibition.
Họ dự định thiết kế nhà triển lãm mới cho cuộc triển lãm.
her drawings often include elements of archine in nature.
Những bản vẽ của cô ấy thường bao gồm các yếu tố kiến trúc trong thiên nhiên.
archine structure
cấu trúc archine
archine design patterns
mẫu thiết kế archine
archine software development
phát triển phần mềm archine
archine best practices
các phương pháp hay nhất của archine
archine documentation
tài liệu archine
archine review process
quy trình xem xét archine
archine testing strategies
các chiến lược kiểm thử archine
archine security considerations
các vấn đề bảo mật archine
archine evolution roadmap
lộ trình phát triển archine
she decided to archine the bridge for the art project.
Cô ấy quyết định thiết kế cầu cho dự án nghệ thuật.
they used an archine design to enhance the building's aesthetics.
Họ đã sử dụng thiết kế kiến trúc để tăng cường tính thẩm mỹ của tòa nhà.
the architect proposed an archine structure for better stability.
Kiến trúc sư đã đề xuất một cấu trúc kiến trúc để tăng độ ổn định.
we learned how to archine the roof during the workshop.
Chúng tôi đã học cách thiết kế mái trong buổi hội thảo.
her passion for archine led her to study architecture.
Niềm đam mê với kiến trúc của cô ấy đã dẫn cô ấy đến với ngành kiến trúc.
the ancient ruins featured an impressive archine style.
Những tàn tích cổ đại có phong cách kiến trúc ấn tượng.
he wanted to archine the entrance to make it more inviting.
Anh ấy muốn thiết kế lối vào để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.
the garden path was designed to archine gracefully.
Đường đi trong vườn được thiết kế để uốn cong một cách duyên dáng.
they plan to archine the new pavilion for the exhibition.
Họ dự định thiết kế nhà triển lãm mới cho cuộc triển lãm.
her drawings often include elements of archine in nature.
Những bản vẽ của cô ấy thường bao gồm các yếu tố kiến trúc trong thiên nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay