architected a system
thiết kế một hệ thống
architected the solution
thiết kế giải pháp
well-architected system
hệ thống được thiết kế tốt
architected for scalability
thiết kế để có khả năng mở rộng
architected for performance
thiết kế để có hiệu suất cao
the software was architected to be scalable and efficient.
phần mềm được thiết kế để có thể mở rộng và hiệu quả.
they architected the new system with user experience in mind.
họ đã thiết kế hệ thống mới với sự tập trung vào trải nghiệm người dùng.
the building was architected to withstand earthquakes.
tòa nhà được thiết kế để chịu được động đất.
our team architected a solution that integrates seamlessly with existing tools.
đội ngũ của chúng tôi đã thiết kế một giải pháp tích hợp liền mạch với các công cụ hiện có.
the application was architected using microservices.
ứng dụng được thiết kế bằng kiến trúc microservices.
they architected the network to enhance security and performance.
họ đã thiết kế mạng để tăng cường bảo mật và hiệu suất.
the project was architected to allow for future expansions.
dự án được thiết kế để cho phép mở rộng trong tương lai.
he architected the data flow to ensure efficient processing.
anh ấy đã thiết kế luồng dữ liệu để đảm bảo xử lý hiệu quả.
we architected the website to be mobile-friendly.
chúng tôi đã thiết kế trang web để thân thiện với thiết bị di động.
the infrastructure was architected to support high traffic loads.
hạ tầng được thiết kế để hỗ trợ tải lượng truy cập cao.
architected a system
thiết kế một hệ thống
architected the solution
thiết kế giải pháp
well-architected system
hệ thống được thiết kế tốt
architected for scalability
thiết kế để có khả năng mở rộng
architected for performance
thiết kế để có hiệu suất cao
the software was architected to be scalable and efficient.
phần mềm được thiết kế để có thể mở rộng và hiệu quả.
they architected the new system with user experience in mind.
họ đã thiết kế hệ thống mới với sự tập trung vào trải nghiệm người dùng.
the building was architected to withstand earthquakes.
tòa nhà được thiết kế để chịu được động đất.
our team architected a solution that integrates seamlessly with existing tools.
đội ngũ của chúng tôi đã thiết kế một giải pháp tích hợp liền mạch với các công cụ hiện có.
the application was architected using microservices.
ứng dụng được thiết kế bằng kiến trúc microservices.
they architected the network to enhance security and performance.
họ đã thiết kế mạng để tăng cường bảo mật và hiệu suất.
the project was architected to allow for future expansions.
dự án được thiết kế để cho phép mở rộng trong tương lai.
he architected the data flow to ensure efficient processing.
anh ấy đã thiết kế luồng dữ liệu để đảm bảo xử lý hiệu quả.
we architected the website to be mobile-friendly.
chúng tôi đã thiết kế trang web để thân thiện với thiết bị di động.
the infrastructure was architected to support high traffic loads.
hạ tầng được thiết kế để hỗ trợ tải lượng truy cập cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay