arcsine

[Mỹ]/ˈɑːrksaɪn/
[Anh]/ärkˈsaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hàm lượng giác ngược trả về góc mà sin của nó là một giá trị cho trước.
Word Forms
số nhiềuarcsines

Cụm từ & Cách kết hợp

arcsine of 0.5

hàm arcsin của 0.5

arcsine in trigonometry

hàm arcsin trong lượng giác

arcsine in calculus

hàm arcsin trong giải tích

Câu ví dụ

the arcsine function is useful in trigonometry.

hàm arcsin rất hữu ích trong lượng giác.

to find the angle, we need to calculate the arcsine of the ratio.

để tìm góc, chúng ta cần tính arcsin của tỷ lệ.

in calculus, the derivative of the arcsine function can be complex.

trong giải tích, đạo hàm của hàm arcsin có thể phức tạp.

the arcsine of 0.5 gives us a specific angle in radians.

arcsin của 0,5 cho chúng ta một góc cụ thể tính theo radian.

graphing the arcsine function reveals its unique characteristics.

vẽ đồ thị hàm arcsin cho thấy những đặc điểm độc đáo của nó.

understanding arcsine is essential for solving certain equations.

hiểu arcsin là điều cần thiết để giải một số phương trình nhất định.

the arcsine is the inverse of the sine function.

arcsin là nghịch đảo của hàm sin.

we often use the arcsine in physics to calculate angles.

chúng ta thường sử dụng arcsin trong vật lý để tính toán các góc.

in programming, the arcsine function can be implemented easily.

trong lập trình, hàm arcsin có thể được triển khai dễ dàng.

many calculators have a button for calculating arcsine.

nhiều máy tính bỏ túi có nút để tính arcsin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay