arden

[Mỹ]/'a:dn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi lãng mạn, khu rừng Arden trong thời kỳ cổ đại.
Word Forms
số nhiềuardens

Cụm từ & Cách kết hợp

Arden skincare

sản phẩm chăm sóc da Arden

Arden perfume

nước hoa Arden

elizabeth arden

elizabeth arden

Câu ví dụ

The ardent lovers embraced each other tightly.

Những người yêu nhiệt tình ôm nhau thật chặt.

She has an ardent desire to travel the world.

Cô ấy có một khao khát mãnh liệt được đi du lịch vòng quanh thế giới.

His ardent support for the team never wavered.

Sự ủng hộ nhiệt tình của anh ấy đối với đội bóng chưa bao giờ lay chuyển.

The ardent sun beat down on the hikers.

Ánh nắng gay gắt chiếu xuống những người đi bộ đường dài.

An ardent speech moved the audience to tears.

Một bài phát biểu nhiệt tình đã khiến khán giả xúc động rơi lệ.

She is an ardent advocate for human rights.

Cô ấy là một người ủng hộ nhiệt tình cho quyền con người.

The ardent flames consumed the old building.

Ngọn lửa nhiệt tình đã thiêu rụi tòa nhà cũ.

He spoke with ardent conviction about his beliefs.

Anh ấy đã nói với niềm tin mãnh liệt về những niềm tin của mình.

Their ardent kisses left her breathless.

Những nụ hôn nhiệt tình của họ khiến cô ấy thắt thở.

The ardent applause filled the concert hall.

Tiếng vỗ tay nhiệt tình đã lấp đầy phòng hòa nhạc.

Ví dụ thực tế

Arden you the quack who'd make a better duck?

Arden, bạn là kẻ điên rồ sao, người mà sẽ làm tốt hơn một con vịt?

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Arden cited the demands of motherhood has a top reason for leaving.

Arden đã dẫn lại những yêu cầu của thiên chức làm mẹ là một lý do hàng đầu để rời đi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

That thought came to physicist Arden Warner while he watched coverage of the spill back in 2010.

Đó là một suy nghĩ đến với nhà vật lý Arden Warner khi anh ấy xem các bản tin về sự cố xảy ra vào năm 2010.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

In New Zealand Jacinda Arden step down in January as Prime Minister while rising inflation had dented her party's popularity.

Ở New Zealand, Jacinda Arden đã từ chức vào tháng 1 khi lạm phát gia tăng đã làm tổn hại đến sự ủng hộ của đảng bà.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Across the street is Arden Grocery.

Đối diện với đường phố là Arden Grocery.

Nguồn: Accompany you to sleep.

We also have another question from Arden.

Chúng tôi cũng có một câu hỏi khác từ Arden.

Nguồn: but why

" I left her in the forest of Arden; I shall find her in an orchard in Verona" .

Tôi bỏ cô ấy lại trong rừng Arden; tôi sẽ tìm thấy cô ấy trong một vườn cây ở Verona.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

I mean, to elevate this conversation for a minute, it's like the modern equivalent to Shakespeare's Forest of Arden, isn't it?

Ý tôi là, để nâng tầm cuộc trò chuyện trong một phút, nó giống như tương đương hiện đại với Rừng Arden của Shakespeare, phải không?

Nguồn: Financial Times Podcast

I have watched her wandering through the forest of Arden, disguised as a pretty boy in hose and doublet and dainty cap.

Tôi đã xem cô ấy lang thang trong rừng Arden, cải trang thành một chàng trai đẹp trai trong quần tất và áo khoác, và mũ nhỏ xinh xắn.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

When she was with the Maquis, silk stockings and Elizabeth Arden face cream were often dropped for her by parachute, along with Sten guns, radios and grenades.

Khi cô ấy ở với Maquis, tất lụa và kem dưỡng da Elizabeth Arden thường bị thả xuống cho cô ấy bằng dù, cùng với súng Sten, radio và lựu đạn.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay