argents of persuasion
các tác nhân thuyết phục
financial argents
các tác nhân tài chính
argents of change
các tác nhân thay đổi
mobilize argents
khởi động các tác nhân
deploy argents effectively
triển khai các tác nhân hiệu quả
manage argents wisely
quản lý các tác nhân một cách khôn ngoan
allocate argents strategically
phân bổ các tác nhân chiến lược
argents for growth
các tác nhân cho tăng trưởng
secure argents
đảm bảo các tác nhân
argents are often used to symbolize wealth.
Các argents thường được sử dụng để tượng trưng cho sự giàu có.
he invested all his argents in the stock market.
Anh ấy đã đầu tư tất cả các argents của mình vào thị trường chứng khoán.
they saved their argents for a dream vacation.
Họ tiết kiệm argents của mình cho một kỳ nghỉ mơ ước.
argents can be a great way to secure your future.
Argents có thể là một cách tuyệt vời để bảo vệ tương lai của bạn.
she counted her argents before making a purchase.
Cô ấy đếm số lượng argents của mình trước khi mua hàng.
argents are essential for starting a business.
Argents là điều cần thiết để bắt đầu một công việc kinh doanh.
he always carries some argents for emergencies.
Anh ấy luôn mang theo một số argents cho những trường hợp khẩn cấp.
argents can be exchanged for goods and services.
Argents có thể được trao đổi để lấy hàng hóa và dịch vụ.
she donated her argents to charity.
Cô ấy quyên góp argents của mình cho từ thiện.
argents are necessary for everyday expenses.
Argents là cần thiết cho chi phí sinh hoạt hàng ngày.
argents of persuasion
các tác nhân thuyết phục
financial argents
các tác nhân tài chính
argents of change
các tác nhân thay đổi
mobilize argents
khởi động các tác nhân
deploy argents effectively
triển khai các tác nhân hiệu quả
manage argents wisely
quản lý các tác nhân một cách khôn ngoan
allocate argents strategically
phân bổ các tác nhân chiến lược
argents for growth
các tác nhân cho tăng trưởng
secure argents
đảm bảo các tác nhân
argents are often used to symbolize wealth.
Các argents thường được sử dụng để tượng trưng cho sự giàu có.
he invested all his argents in the stock market.
Anh ấy đã đầu tư tất cả các argents của mình vào thị trường chứng khoán.
they saved their argents for a dream vacation.
Họ tiết kiệm argents của mình cho một kỳ nghỉ mơ ước.
argents can be a great way to secure your future.
Argents có thể là một cách tuyệt vời để bảo vệ tương lai của bạn.
she counted her argents before making a purchase.
Cô ấy đếm số lượng argents của mình trước khi mua hàng.
argents are essential for starting a business.
Argents là điều cần thiết để bắt đầu một công việc kinh doanh.
he always carries some argents for emergencies.
Anh ấy luôn mang theo một số argents cho những trường hợp khẩn cấp.
argents can be exchanged for goods and services.
Argents có thể được trao đổi để lấy hàng hóa và dịch vụ.
she donated her argents to charity.
Cô ấy quyên góp argents của mình cho từ thiện.
argents are necessary for everyday expenses.
Argents là cần thiết cho chi phí sinh hoạt hàng ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay