arianist

[Mỹ]/ˈɛəriənɪst/
[Anh]/ˈɛriənɪst/

Dịch

n. Một người theo đạo Arianism, giáo thuyết thần học được gán cho Arius khẳng định Chúa Giêsu Kitô không đồng nguyên với Thiên Chúa Cha.
Các dạng của từ
số nhiềuarianists

Cụm từ & Cách kết hợp

the arianist heresy

heresy Arian

an arianist bishop

giáo hoàng Arian

arianist controversy

tranh cãi Arian

strict arianist

Arian nghiêm ngặt

notorious arianist

Arian nổi tiếng

avowed arianist

Arian tuyên bố

semi-arianist sect

phái Arian bán phần

arianist sympathizer

người ủng hộ Arian

zealous arianist

Arian nhiệt thành

exiled arianists

Arian bị lưu đày

Câu ví dụ

the arianist controversy divided the early christian church for centuries.

Tranh cãi Arianist đã chia rẽ Giáo hội Cơ đốc nguyên thủy trong nhiều thế kỷ.

many scholars have studied arianist theology in depth throughout the ages.

Nhiều học giả đã nghiên cứu sâu sắc thần học Arianist qua các thời đại.

the arianist movement spread rapidly throughout the vast roman empire.

Phong trào Arianist lan rộng nhanh chóng khắp đế chế La Mã hùng mạnh.

some historians argue that arianist beliefs were more political than theological.

Một số nhà sử học cho rằng niềm tin Arianist mang tính chính trị hơn là thần học.

arianist communities often faced brutal persecution from mainstream christians.

Các cộng đồng Arianist thường phải đối mặt với sự đàn áp tàn khốc từ các Cơ đốc chính thống.

the arianist interpretation of scripture was declared heretical by church authorities.

Giải thích Kinh thánh của Arianist đã bị các nhà chức trách Giáo hội tuyên bố là dị giáo.

several prominent arianist writers produced influential theological texts.

Một số tác giả Arianist nổi bật đã sản xuất các văn bản thần học có ảnh hưởng.

medieval theologians frequently debated arianist doctrine in heated scholarly disputes.

Các thần học gia trung cổ thường tranh luận về giáo lý Arianist trong các cuộc tranh luận học thuật sôi nổi.

arianist temples featured distinctive architectural elements different from orthodox churches.

Các nhà thờ Arianist có các yếu tố kiến trúc đặc trưng khác với các nhà thờ chính thống.

the arianist view of christ's nature profoundly influenced later theological discussions.

Quan điểm của Arianist về bản chất của Đấng Christ đã ảnh hưởng sâu sắc đến các cuộc tranh luận thần học sau này.

some germanic tribes initially adopted arianist christianity before converting to catholicism.

Một số bộ lạc Germanic ban đầu đã tiếp nhận Kitô giáo Arianist trước khi chuyển sang Kitô giáo Công giáo.

arianist bishops played significant roles in various important historical events.

Các giám mục Arianist đã đóng vai trò quan trọng trong nhiều sự kiện lịch sử quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay