armadas of ships
các hạm đội tàu
naval armadas
các hạm đội hải quân
deploying armadas
triển khai các hạm đội
ancient armadas
các hạm đội cổ đại
spectacular armadas
các hạm đội ngoạn mục
armadas of warships
các hạm đội chiến hạm
historical armadas
các hạm đội lịch sử
armadas in battle
các hạm đội trong trận chiến
powerful armadas
các hạm đội mạnh mẽ
armadas of ships sailed across the ocean.
Những hạm đội tàu đã đi qua đại dương.
the armadas prepared for battle at dawn.
Những hạm đội đã chuẩn bị cho trận chiến vào lúc bình minh.
historical armadas were crucial in naval warfare.
Những hạm đội lịch sử rất quan trọng trong chiến tranh hải quân.
armadas often consisted of various types of vessels.
Những hạm đội thường bao gồm nhiều loại tàu khác nhau.
in the past, armadas were a symbol of power.
Trong quá khứ, những hạm đội là biểu tượng của sức mạnh.
armadas would often travel together for protection.
Những hạm đội thường đi lại cùng nhau để bảo vệ.
the famous armadas changed the course of history.
Những hạm đội nổi tiếng đã thay đổi tiến trình lịch sử.
armadas required careful planning and coordination.
Những hạm đội đòi hỏi sự lập kế hoạch và điều phối cẩn thận.
many armadas were composed of merchant and warships.
Nhiều hạm đội bao gồm tàu buôn và tàu chiến.
during the festival, they reenacted famous armadas.
Trong lễ hội, họ tái hiện lại những hạm đội nổi tiếng.
armadas of ships
các hạm đội tàu
naval armadas
các hạm đội hải quân
deploying armadas
triển khai các hạm đội
ancient armadas
các hạm đội cổ đại
spectacular armadas
các hạm đội ngoạn mục
armadas of warships
các hạm đội chiến hạm
historical armadas
các hạm đội lịch sử
armadas in battle
các hạm đội trong trận chiến
powerful armadas
các hạm đội mạnh mẽ
armadas of ships sailed across the ocean.
Những hạm đội tàu đã đi qua đại dương.
the armadas prepared for battle at dawn.
Những hạm đội đã chuẩn bị cho trận chiến vào lúc bình minh.
historical armadas were crucial in naval warfare.
Những hạm đội lịch sử rất quan trọng trong chiến tranh hải quân.
armadas often consisted of various types of vessels.
Những hạm đội thường bao gồm nhiều loại tàu khác nhau.
in the past, armadas were a symbol of power.
Trong quá khứ, những hạm đội là biểu tượng của sức mạnh.
armadas would often travel together for protection.
Những hạm đội thường đi lại cùng nhau để bảo vệ.
the famous armadas changed the course of history.
Những hạm đội nổi tiếng đã thay đổi tiến trình lịch sử.
armadas required careful planning and coordination.
Những hạm đội đòi hỏi sự lập kế hoạch và điều phối cẩn thận.
many armadas were composed of merchant and warships.
Nhiều hạm đội bao gồm tàu buôn và tàu chiến.
during the festival, they reenacted famous armadas.
Trong lễ hội, họ tái hiện lại những hạm đội nổi tiếng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay