arquebuss

[Mỹ]/ɑ:kwibəs/
[Anh]/[ˈɑːr.kɪˌbʌs]/

Dịch

n.Một loại súng lửa sớm, tương tự như harquebus, với nòng dài và cơ chế diêm để kích hoạt.; số nhiều của arquebuss

Cụm từ & Cách kết hợp

arquebuss shot

viên đạn pháo hỏa dược

firing an arquebuss

bắn bằng pháo hỏa dược

arquebuss history

lịch sử của pháo hỏa dược

arquebuss design

thiết kế pháo hỏa dược

antique arquebuss

pháo hỏa dược cổ

arquebuss reload

nạp đạn cho pháo hỏa dược

arquebuss accuracy

độ chính xác của pháo hỏa dược

arquebuss range

tầm bắn của pháo hỏa dược

early arquebuss warfare

chiến tranh bằng pháo hỏa dược thời kỳ đầu

Câu ví dụ

the arquebuss was a popular weapon in the 16th century.

bá tắc là một loại vũ khí phổ biến vào thế kỷ 16.

he learned to shoot an arquebuss at a young age.

anh ấy đã học bắn bá tắc khi còn trẻ.

the arquebuss had a significant impact on warfare.

bá tắc có tác động đáng kể đến chiến tranh.

many soldiers carried an arquebuss during battles.

nhiều binh lính mang theo bá tắc trong các trận chiến.

he admired the craftsmanship of the arquebuss.

anh ấy ngưỡng mộ tay nghề chế tác của bá tắc.

they demonstrated how to load an arquebuss properly.

họ đã trình diễn cách nạp đạn cho bá tắc một cách chính xác.

the arquebuss was often used in hunting.

bá tắc thường được sử dụng trong săn bắn.

she collected antique arquebusses as a hobby.

cô ấy sưu tầm các khẩu bá tắc cổ như một sở thích.

during the reenactment, they fired an arquebuss.

trong buổi tái hiện, họ đã bắn một khẩu bá tắc.

the arquebuss was a precursor to modern firearms.

bá tắc là một tiền thân của súng cầm tay hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay