arrestee

[Mỹ]/əˈrɛstiː/
[Anh]/ərˈesti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người đã bị cảnh sát bắt giữ.

Câu ví dụ

the arrestee was taken to the police station for questioning.

người bị bắt đã được đưa đến đồn cảnh sát để thẩm vấn.

the lawyer met with the arrestee to discuss the case.

luật sư đã gặp người bị bắt để thảo luận về vụ án.

the arrestee was released on bail after a few hours.

người bị bắt đã được trả tự sau vài giờ.

witnesses were asked to identify the arrestee in a lineup.

những nhân chứng được yêu cầu xác định người bị bắt trong hàng người.

the arrestee claimed they were innocent of all charges.

người bị bắt khai rằng họ vô tội về mọi cáo buộc.

the police took fingerprints from the arrestee.

cảnh sát đã lấy dấu vân tay của người bị bắt.

the arrestee was charged with multiple offenses.

người bị bắt bị cáo buộc với nhiều hành vi phạm tội.

the judge set a hearing date for the arrestee's case.

thẩm phán đã ấn định ngày xét xử cho vụ án của người bị bắt.

the arrestee requested a public defender for legal representation.

người bị bắt yêu cầu một luật sư công để đại diện pháp lý.

the arrestee was escorted to the courtroom for the trial.

người bị bắt được hộ tống đến tòa án để xét xử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay