arrhythmic heartbeat
nhịp tim không đều
arrhythmic condition
tình trạng không đều nhịp
arrhythmic activity
hoạt động không đều nhịp
arrhythmic rhythm
nhịp không đều
arrhythmic heart rate
nhịp tim không đều
the patient's heartbeat was found to be arrhythmic.
Nhịp tim của bệnh nhân được phát hiện là không đều.
doctors are concerned about the arrhythmic patterns in the ecg.
Các bác sĩ lo ngại về các kiểu nhịp không đều trong điện tâm đồ.
she experienced arrhythmic episodes during her workout.
Cô ấy bị các đợt nhịp không đều trong khi tập luyện.
arrhythmic breathing can be a sign of stress.
Việc thở không đều có thể là dấu hiệu của căng thẳng.
he was diagnosed with an arrhythmic heart condition.
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh tim không đều.
medication can help manage arrhythmic symptoms.
Thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng nhịp không đều.
arrhythmic movements can disrupt the flow of dance.
Các chuyển động không đều có thể phá vỡ nhịp điệu của điệu nhảy.
listening to arrhythmic music can be unsettling.
Nghe nhạc không đều có thể gây khó chịu.
he noticed an arrhythmic pattern in the data analysis.
Anh ấy nhận thấy một kiểu nhịp không đều trong phân tích dữ liệu.
she tried to regulate her arrhythmic sleep schedule.
Cô ấy đã cố gắng điều chỉnh lịch trình ngủ không đều của mình.
arrhythmic heartbeat
nhịp tim không đều
arrhythmic condition
tình trạng không đều nhịp
arrhythmic activity
hoạt động không đều nhịp
arrhythmic rhythm
nhịp không đều
arrhythmic heart rate
nhịp tim không đều
the patient's heartbeat was found to be arrhythmic.
Nhịp tim của bệnh nhân được phát hiện là không đều.
doctors are concerned about the arrhythmic patterns in the ecg.
Các bác sĩ lo ngại về các kiểu nhịp không đều trong điện tâm đồ.
she experienced arrhythmic episodes during her workout.
Cô ấy bị các đợt nhịp không đều trong khi tập luyện.
arrhythmic breathing can be a sign of stress.
Việc thở không đều có thể là dấu hiệu của căng thẳng.
he was diagnosed with an arrhythmic heart condition.
Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh tim không đều.
medication can help manage arrhythmic symptoms.
Thuốc có thể giúp kiểm soát các triệu chứng nhịp không đều.
arrhythmic movements can disrupt the flow of dance.
Các chuyển động không đều có thể phá vỡ nhịp điệu của điệu nhảy.
listening to arrhythmic music can be unsettling.
Nghe nhạc không đều có thể gây khó chịu.
he noticed an arrhythmic pattern in the data analysis.
Anh ấy nhận thấy một kiểu nhịp không đều trong phân tích dữ liệu.
she tried to regulate her arrhythmic sleep schedule.
Cô ấy đã cố gắng điều chỉnh lịch trình ngủ không đều của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay