arrogate

[Mỹ]/'ærəgeɪt/
[Anh]/'ærəɡet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. yêu cầu mà không có lý do chính đáng; chiếm đoạt mà không có quyền; gán cho ai đó mà không có sự ủy quyền thích hợp.
Word Forms
quá khứ phân từarrogated
ngôi thứ ba số ítarrogates
thì quá khứarrogated
số nhiềuarrogates
hiện tại phân từarrogating

Cụm từ & Cách kết hợp

arrogate power

quyền lực áp đặt

arrogate authority

quyền uy áp đặt

arrogate privilege

đặc quyền áp đặt

arrogate responsibility

trách nhiệm áp đặt

Câu ví dụ

arrogate power to oneself

tự cho mình có quyền lực

they arrogate to themselves the ability to divine the nation's true interests.

họ tự cho mình có khả năng nhìn thấy lợi ích thực sự của quốc gia.

She arrogated to herself a certain importance.

Cô ấy tự cho mình có một sự quan trọng nhất định.

That firm arrogated itself the right to develop this area.

Công ty đó tự cho mình có quyền phát triển khu vực này.

He suspiciously arrogated bad motives to other people.

Anh ta một cách đáng ngờ tự cho những người khác có động cơ xấu.

Presidents who have arrogated the power of Congress to declare war.See Synonyms at appropriate

Các tổng thống đã tự cho mình có quyền của Quốc hội để tuyên chiến. Xem Từ đồng nghĩa tại phù hợp

Ví dụ thực tế

This failing is basic to the now-widespread computing discipline that has arrogated to itself the slightly misleading moniker of artificial intelligence (AI).

Sự thất bại này là nền tảng của ngành khoa học máy tính đang ngày càng phổ biến, đã tự cho mình cái danh hiệu hơi gây hiểu lầm là trí tuệ nhân tạo (AI).

Nguồn: The Economist (Summary)

" The human and fallible should not arrogate a power with which the divine and perfect alone can be safely intrusted" .

" Loài người và những người dễ mắc lỗi không nên chiếm đoạt một quyền lực mà chỉ có đấng thiêng liêng và hoàn hảo mới có thể an toàn giao phó."

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Over the coming days, the political body may arrogate to itself a metaphysical power, transforming the utterly unthinkable into hard reality.

Trong những ngày tới, cơ quan chính trị có thể chiếm đoạt một quyền lực siêu hình, biến những điều không thể thành hiện thực.

Nguồn: Economist Finance and economics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay