arrogating authority
xúc phạm đến quyền lực
arrogating to oneself
tự cho mình là
arrogating credit
tự nhận công
arrogating power
tự cho là có quyền lực
arrogating superiority
tự cho là vượt trội hơn
arrogating knowledge
tự cho là có kiến thức
arrogating ownership
tự cho là sở hữu
arrogating control
tự cho là kiểm soát
arrogating the right
tự cho là có quyền
he is arrogating powers that do not belong to him.
anh ta đang chiếm đoạt những quyền lực không thuộc về anh ta.
she accused him of arrogating authority over the project.
cô ấy buộc tội anh ta đã chiếm đoạt quyền tự chủ đối với dự án.
the government is arrogating control over the media.
chính phủ đang chiếm đoạt quyền kiểm soát truyền thông.
by arrogating the title, he offended many colleagues.
bằng cách chiếm đoạt danh hiệu, anh ấy đã xúc phạm nhiều đồng nghiệp.
arrogating the position of leader without consent is unwise.
việc chiếm đoạt vị trí lãnh đạo mà không có sự đồng ý là không khôn ngoan.
he was criticized for arrogating the achievements of his team.
anh ta bị chỉ trích vì đã chiếm đoạt những thành tựu của đội của mình.
they are arrogating rights that should be shared.
họ đang chiếm đoạt những quyền mà lẽ ra nên được chia sẻ.
arrogating the benefits of the project led to conflicts.
việc chiếm đoạt lợi ích của dự án đã dẫn đến những xung đột.
it's not right to arrogate someone else's ideas as your own.
không đúng khi chiếm đoạt ý tưởng của người khác như của bạn.
he has a habit of arrogating praise for others' work.
anh ta có thói quen chiếm đoạt những lời khen ngợi dành cho công việc của người khác.
arrogating authority
xúc phạm đến quyền lực
arrogating to oneself
tự cho mình là
arrogating credit
tự nhận công
arrogating power
tự cho là có quyền lực
arrogating superiority
tự cho là vượt trội hơn
arrogating knowledge
tự cho là có kiến thức
arrogating ownership
tự cho là sở hữu
arrogating control
tự cho là kiểm soát
arrogating the right
tự cho là có quyền
he is arrogating powers that do not belong to him.
anh ta đang chiếm đoạt những quyền lực không thuộc về anh ta.
she accused him of arrogating authority over the project.
cô ấy buộc tội anh ta đã chiếm đoạt quyền tự chủ đối với dự án.
the government is arrogating control over the media.
chính phủ đang chiếm đoạt quyền kiểm soát truyền thông.
by arrogating the title, he offended many colleagues.
bằng cách chiếm đoạt danh hiệu, anh ấy đã xúc phạm nhiều đồng nghiệp.
arrogating the position of leader without consent is unwise.
việc chiếm đoạt vị trí lãnh đạo mà không có sự đồng ý là không khôn ngoan.
he was criticized for arrogating the achievements of his team.
anh ta bị chỉ trích vì đã chiếm đoạt những thành tựu của đội của mình.
they are arrogating rights that should be shared.
họ đang chiếm đoạt những quyền mà lẽ ra nên được chia sẻ.
arrogating the benefits of the project led to conflicts.
việc chiếm đoạt lợi ích của dự án đã dẫn đến những xung đột.
it's not right to arrogate someone else's ideas as your own.
không đúng khi chiếm đoạt ý tưởng của người khác như của bạn.
he has a habit of arrogating praise for others' work.
anh ta có thói quen chiếm đoạt những lời khen ngợi dành cho công việc của người khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay