dictating terms
Vietnamese_translation
dictating policy
Vietnamese_translation
dictating pace
Vietnamese_translation
dictating events
Vietnamese_translation
dictating fashion
Vietnamese_translation
dictated by
Vietnamese_translation
dictating the agenda
Vietnamese_translation
dictating the tone
Vietnamese_translation
dictating future
Vietnamese_translation
dictating conditions
Vietnamese_translation
the secretary was dictating a letter to the receptionist.
Thư ký đang đọc bản nháp thư cho lễ tân.
he was dictating terms to the opposing team.
Anh ta đang đưa ra các điều khoản cho đội đối phương.
the professor was dictating notes for the students to transcribe.
Giáo sư đang đọc ghi chú cho sinh viên chép lại.
the lawyer was dictating a will to his paralegal.
Luật sư đang đọc bản di chúc cho trợ lý luật sư của mình.
she's dictating her own rules for the project.
Cô ấy đang đặt ra các quy tắc của riêng mình cho dự án.
the manager was dictating a change in company policy.
Người quản lý đang đưa ra một thay đổi trong chính sách của công ty.
he was dictating a message over the phone.
Anh ấy đang đọc một thông điệp qua điện thoại.
the author was dictating the next chapter to his assistant.
Nhà văn đang đọc chương tiếp theo cho trợ lý của mình.
the court was dictating a sentence to the defendant.
Tòa án đang đưa ra bản án cho bị cáo.
she was dictating the pace of the meeting.
Cô ấy đang định đoạt nhịp độ của cuộc họp.
the government was dictating economic policy.
Chính phủ đang định hình chính sách kinh tế.
dictating terms
Vietnamese_translation
dictating policy
Vietnamese_translation
dictating pace
Vietnamese_translation
dictating events
Vietnamese_translation
dictating fashion
Vietnamese_translation
dictated by
Vietnamese_translation
dictating the agenda
Vietnamese_translation
dictating the tone
Vietnamese_translation
dictating future
Vietnamese_translation
dictating conditions
Vietnamese_translation
the secretary was dictating a letter to the receptionist.
Thư ký đang đọc bản nháp thư cho lễ tân.
he was dictating terms to the opposing team.
Anh ta đang đưa ra các điều khoản cho đội đối phương.
the professor was dictating notes for the students to transcribe.
Giáo sư đang đọc ghi chú cho sinh viên chép lại.
the lawyer was dictating a will to his paralegal.
Luật sư đang đọc bản di chúc cho trợ lý luật sư của mình.
she's dictating her own rules for the project.
Cô ấy đang đặt ra các quy tắc của riêng mình cho dự án.
the manager was dictating a change in company policy.
Người quản lý đang đưa ra một thay đổi trong chính sách của công ty.
he was dictating a message over the phone.
Anh ấy đang đọc một thông điệp qua điện thoại.
the author was dictating the next chapter to his assistant.
Nhà văn đang đọc chương tiếp theo cho trợ lý của mình.
the court was dictating a sentence to the defendant.
Tòa án đang đưa ra bản án cho bị cáo.
she was dictating the pace of the meeting.
Cô ấy đang định đoạt nhịp độ của cuộc họp.
the government was dictating economic policy.
Chính phủ đang định hình chính sách kinh tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay