as-needed

[Mỹ]/[ˈæz ˈniːd]/
[Anh]/[ˈæs ˈniːd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bắt buộc hoặc chỉ sử dụng khi cần thiết.
adv. Chỉ khi cần thiết; khi bắt buộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

as-needed support

hỗ trợ theo nhu cầu

as-needed basis

cơ sở theo nhu cầu

as-needed access

quyền truy cập theo nhu cầu

as-needed care

chăm sóc theo nhu cầu

as-needed help

giúp đỡ theo nhu cầu

needed as-needed

cần thiết theo nhu cầu

providing as-needed

cung cấp theo nhu cầu

as-needed training

đào tạo theo nhu cầu

as-needed resources

nguồn lực theo nhu cầu

Câu ví dụ

we provide on-site technical support as-needed.

Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ khi cần thiết.

the company offers flexible staffing as-needed.

Công ty cung cấp nhân sự linh hoạt khi cần thiết.

you can access our training materials as-needed.

Bạn có thể truy cập tài liệu đào tạo của chúng tôi khi cần thiết.

we maintain a reserve of equipment as-needed.

Chúng tôi duy trì một lượng dự trữ thiết bị khi cần thiết.

the consultant will be available as-needed.

Cố vấn sẽ có sẵn khi cần thiết.

we offer translation services as-needed.

Chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật khi cần thiết.

the it department provides support as-needed.

Bộ phận IT cung cấp hỗ trợ khi cần thiết.

we can arrange transportation as-needed.

Chúng tôi có thể sắp xếp phương tiện đi lại khi cần thiết.

the project team will work as-needed.

Đội ngũ dự án sẽ làm việc khi cần thiết.

we have a budget for overtime as-needed.

Chúng tôi có ngân sách cho làm thêm giờ khi cần thiết.

we can provide additional resources as-needed.

Chúng tôi có thể cung cấp thêm nguồn lực khi cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay