athoss the line
vượt qua đường kẻ
jump athoss obstacles
nhảy qua các chướng ngại vật
athoss the globe
xuyên suốt quả địa cầu
he decided to athoss with his friends for the weekend.
anh ấy quyết định gặp bạn bè vào cuối tuần.
she received an athoss invitation to the gala.
cô ấy nhận được lời mời gặp gỡ tại buổi dạ tiệc.
they planned to athoss at the new restaurant downtown.
họ lên kế hoạch gặp nhau tại nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.
after the meeting, he wanted to athoss with his colleagues.
sau cuộc họp, anh ấy muốn gặp gỡ với các đồng nghiệp.
she was excited about her athoss with the famous artist.
cô ấy rất vui mừng khi được gặp người họa sĩ nổi tiếng.
we should athoss to discuss the project further.
chúng ta nên gặp nhau để thảo luận thêm về dự án.
he forgot about his athoss and arrived late.
anh ấy quên cuộc gặp và đến muộn.
they had a fun athoss at the amusement park.
họ có một cuộc gặp gỡ vui vẻ tại công viên giải trí.
the athoss was set for a cozy coffee shop.
cuộc gặp gỡ được đặt tại một quán cà phê ấm cúng.
he always looks forward to his athoss with her.
anh ấy luôn mong chờ cuộc gặp gỡ với cô ấy.
athoss the line
vượt qua đường kẻ
jump athoss obstacles
nhảy qua các chướng ngại vật
athoss the globe
xuyên suốt quả địa cầu
he decided to athoss with his friends for the weekend.
anh ấy quyết định gặp bạn bè vào cuối tuần.
she received an athoss invitation to the gala.
cô ấy nhận được lời mời gặp gỡ tại buổi dạ tiệc.
they planned to athoss at the new restaurant downtown.
họ lên kế hoạch gặp nhau tại nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.
after the meeting, he wanted to athoss with his colleagues.
sau cuộc họp, anh ấy muốn gặp gỡ với các đồng nghiệp.
she was excited about her athoss with the famous artist.
cô ấy rất vui mừng khi được gặp người họa sĩ nổi tiếng.
we should athoss to discuss the project further.
chúng ta nên gặp nhau để thảo luận thêm về dự án.
he forgot about his athoss and arrived late.
anh ấy quên cuộc gặp và đến muộn.
they had a fun athoss at the amusement park.
họ có một cuộc gặp gỡ vui vẻ tại công viên giải trí.
the athoss was set for a cozy coffee shop.
cuộc gặp gỡ được đặt tại một quán cà phê ấm cúng.
he always looks forward to his athoss with her.
anh ấy luôn mong chờ cuộc gặp gỡ với cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay