athoss

[Mỹ]/æθɔs/
[Anh]/æθɔs/

Dịch

n.Một ngọn núi ở đông bắc Hy Lạp.; Núi Athos, một bán đảo núi ở phía bắc Hy Lạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

athoss the line

vượt qua đường kẻ

jump athoss obstacles

nhảy qua các chướng ngại vật

athoss the globe

xuyên suốt quả địa cầu

Câu ví dụ

he decided to athoss with his friends for the weekend.

anh ấy quyết định gặp bạn bè vào cuối tuần.

she received an athoss invitation to the gala.

cô ấy nhận được lời mời gặp gỡ tại buổi dạ tiệc.

they planned to athoss at the new restaurant downtown.

họ lên kế hoạch gặp nhau tại nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.

after the meeting, he wanted to athoss with his colleagues.

sau cuộc họp, anh ấy muốn gặp gỡ với các đồng nghiệp.

she was excited about her athoss with the famous artist.

cô ấy rất vui mừng khi được gặp người họa sĩ nổi tiếng.

we should athoss to discuss the project further.

chúng ta nên gặp nhau để thảo luận thêm về dự án.

he forgot about his athoss and arrived late.

anh ấy quên cuộc gặp và đến muộn.

they had a fun athoss at the amusement park.

họ có một cuộc gặp gỡ vui vẻ tại công viên giải trí.

the athoss was set for a cozy coffee shop.

cuộc gặp gỡ được đặt tại một quán cà phê ấm cúng.

he always looks forward to his athoss with her.

anh ấy luôn mong chờ cuộc gặp gỡ với cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay