atlases

[Mỹ]/ˈætləsiːz/
[Anh]/ˈætəlɪˌsiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bộ sưu tập bản đồ; một tập hợp các bản đồ của thế giới hoặc một khu vực cụ thể, thường được đóng lại trong một cuốn sách.; Dạng số nhiều của atlas.

Cụm từ & Cách kết hợp

compare different atlases

so sánh các atlas khác nhau

consult several atlases

tham khảo nhiều atlas

study historical atlases

nghiên cứu các atlas lịch sử

Câu ví dụ

atlases are essential tools for geography students.

các atlas là những công cụ thiết yếu cho học sinh địa lý.

many atlases include detailed maps of countries and cities.

nhiều atlas bao gồm các bản đồ chi tiết về các quốc gia và thành phố.

we used atlases to plan our road trip across the country.

chúng tôi đã sử dụng các atlas để lên kế hoạch cho chuyến đi đường xuyên nước Mỹ của chúng tôi.

atlases can help you understand the world's geography better.

các atlas có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về địa lý thế giới.

some atlases are designed specifically for children.

một số atlas được thiết kế đặc biệt cho trẻ em.

historical atlases provide insight into past civilizations.

các atlas lịch sử cung cấp cái nhìn sâu sắc về các nền văn minh trong quá khứ.

digital atlases are becoming more popular among travelers.

các atlas kỹ thuật số ngày càng trở nên phổ biến đối với những người đi du lịch.

we found several atlases in the library for our research.

chúng tôi đã tìm thấy một số atlas trong thư viện cho nghiên cứu của chúng tôi.

atlases often include information about climate and terrain.

các atlas thường bao gồm thông tin về khí hậu và địa hình.

using atlases can enhance your navigation skills.

sử dụng các atlas có thể nâng cao kỹ năng điều hướng của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay