atomization

[Mỹ]/ˌætəmaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌætəmaɪˈzeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Quá trình chia nhỏ một cái gì đó thành các hạt hoặc nguyên tử; nghiền nát.; Hành động phá hủy một cái gì đó bằng bom nguyên tử.; Quá trình tạo ra một lớp sương mù hoặc phun sương mịn; phân tử hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

atomization of services

phân tách các dịch vụ

atomization process

quy trình phân tách

atomization technology

công nghệ phân tách

atomization of data

phân tách dữ liệu

atomization in manufacturing

phân tách trong sản xuất

driving atomization

thúc đẩy phân tách

atomization trend

xu hướng phân tách

benefits of atomization

lợi ích của phân tách

challenges of atomization

thách thức của phân tách

atomization of knowledge

phân tách kiến thức

process of atomization

quy trình phân tách

challenges in atomization

thách thức trong phân tách

Câu ví dụ

atomization of the project will improve efficiency.

việc phân tách dự án sẽ cải thiện hiệu quả.

we need to focus on the atomization process.

chúng ta cần tập trung vào quy trình phân tách.

atomization can lead to better resource allocation.

việc phân tách có thể dẫn đến phân bổ nguồn lực tốt hơn.

the atomization of tasks helps in better management.

việc phân tách công việc giúp quản lý tốt hơn.

effective atomization of data is crucial for analysis.

việc phân tách dữ liệu hiệu quả là rất quan trọng để phân tích.

atomization allows for more flexible workflows.

việc phân tách cho phép quy trình làm việc linh hoạt hơn.

we are studying the atomization of market strategies.

chúng tôi đang nghiên cứu về việc phân tách các chiến lược thị trường.

atomization enhances collaboration among teams.

việc phân tách tăng cường sự hợp tác giữa các nhóm.

the atomization of services improves customer satisfaction.

việc phân tách dịch vụ cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

understanding atomization is key to modern business.

hiểu rõ về việc phân tách là chìa khóa cho kinh doanh hiện đại.

the atomization of resources can lead to inefficiencies.

việc phân tách nguồn lực có thể dẫn đến những bất hiệu quả.

atomization technology is revolutionizing the manufacturing industry.

công nghệ phân tách đang cách mạng hóa ngành sản xuất.

we need to focus on the atomization of our marketing strategy.

chúng ta cần tập trung vào việc phân tách chiến lược tiếp thị của chúng tôi.

atomization helps in improving the quality of the final product.

việc phân tách giúp cải thiện chất lượng sản phẩm cuối cùng.

the atomization of data allows for better analysis.

việc phân tách dữ liệu cho phép phân tích tốt hơn.

in chemistry, atomization is essential for accurate measurements.

trong hóa học, việc phân tách là điều cần thiết để đo lường chính xác.

atomization can lead to faster processing times in applications.

việc phân tách có thể dẫn đến thời gian xử lý nhanh hơn trong các ứng dụng.

understanding atomization is key to improving efficiency.

hiểu rõ về việc phân tách là chìa khóa để cải thiện hiệu quả.

atomization of tasks can enhance team productivity.

việc phân tách công việc có thể nâng cao năng suất của nhóm.

the atomization process is critical in spray technology.

quy trình phân tách rất quan trọng trong công nghệ phun.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay