attempted

[US]/əˈtemptɪd/
[UK]/əˈtemptɪd/

Translation

v. quá khứ và quá khứ phân từ của "attempt"; đã cố gắng làm điều gì đó; đã cố gắng chiếm giữ hoặc chinh phục (pháo đài, cứ điểm, v.v.); đã cố gắng chinh phục (các ngọn núi)
adj. không thành công; dự định nhưng không hoàn thành

Phrases & Collocations

attempted to climb

đã cố gắng leo

attempted robbery

đã cố gắng cướp

attempted solution

đã cố gắng giải quyết

attempted suicide

đã cố gắng tự tử

attempted entry

đã cố gắng ra vào

attempted repair

đã cố gắng sửa chữa

attempted theft

đã cố gắng trộm cắp

attempted breakthrough

đã cố gắng đột phá

attempted escape

đã cố gắng trốn thoát

attempted pass

đã cố gắng vượt qua

Example Sentences

he attempted to climb the mountain but failed.

anh ta đã cố gắng leo lên ngọn núi nhưng không thành công.

the company attempted to increase sales with a new marketing campaign.

công ty đã cố gắng tăng doanh số bán hàng với một chiến dịch tiếp thị mới.

she attempted to answer the question, but wasn't sure.

cô ấy đã cố gắng trả lời câu hỏi, nhưng không chắc chắn.

the burglar attempted to break into the house last night.

kẻ trộm đã cố gắng đột nhập vào nhà tối qua.

we attempted to contact him several times without success.

chúng tôi đã cố gắng liên hệ với anh ta nhiều lần mà không thành công.

the athlete attempted a new world record in the competition.

vận động viên đã cố gắng phá kỷ lục thế giới mới trong cuộc thi.

the team attempted a difficult pass during the final seconds.

đội đã cố gắng thực hiện một đường chuyền khó khăn trong những giây phút cuối cùng.

he attempted to explain his actions, but no one understood.

anh ta đã cố gắng giải thích hành động của mình, nhưng không ai hiểu.

the scientist attempted to replicate the experiment in the lab.

nhà khoa học đã cố gắng tái tạo thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

she attempted to calm the crying child with a lullaby.

cô ấy đã cố gắng vỗ về đứa trẻ khóc bằng một bài hát ru.

the chef attempted to recreate the classic dish from memory.

đầu bếp đã cố gắng tái tạo lại món ăn cổ điển từ trí nhớ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now