essayed a role
đã thể hiện một vai
essayed optimism
đã thể hiện sự lạc quan
essayed bravely
đã thể hiện sự dũng cảm
essayed unsuccessfully
đã thể hiện một cách không thành công
essayed to please
đã thể hiện để làm hài lòng
essayed a smile
đã thể hiện một nụ cười
essayed a performance
đã thể hiện một màn trình diễn
essayed nonchalance
đã thể hiện sự thờ mặt
essayed a disguise
đã thể hiện một sự ngụy trang
essayed the part
đã thể hiện vai diễn
the philosopher essayed the nature of consciousness with remarkable depth.
Nhà triết học đã dày công nghiên cứu về bản chất của ý thức với chiều sâu đáng kinh ngạc.
she essayed a new approach to the problem, hoping for a breakthrough.
Cô ấy đã thử một cách tiếp cận mới với vấn đề, hy vọng có một đột phá.
he essayed to explain the complex theory in simple terms.
Anh ấy đã cố gắng giải thích lý thuyết phức tạp đó bằng những thuật ngữ đơn giản.
the young writer essayed a novel exploring themes of loss and redemption.
Nhà văn trẻ đã thử viết một cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về mất mát và chuộc lỗi.
the team essayed several strategies before settling on the most effective one.
Nhóm đã thử nhiều chiến lược trước khi quyết định chọn chiến lược hiệu quả nhất.
the student essayed a persuasive argument in her final paper.
Sinh viên đã thử trình bày một lập luận thuyết phục trong bài báo cuối cùng của mình.
the chef essayed a fusion dish blending italian and japanese flavors.
Đầu bếp đã thử một món ăn kết hợp sự pha trộn giữa hương vị Ý và Nhật Bản.
the artist essayed a series of portraits capturing the essence of the subjects.
Nghệ sĩ đã thử một loạt các chân dung thể hiện bản chất của các đối tượng.
the company essayed a new marketing campaign to reach a younger audience.
Công ty đã thử một chiến dịch tiếp thị mới để tiếp cận đối tượng trẻ hơn.
the scientist essayed a hypothesis and designed an experiment to test it.
Nhà khoa học đã thử một giả thuyết và thiết kế một thí nghiệm để kiểm tra nó.
the musician essayed a complex improvisation during the concert.
Dàn nhạc sĩ đã thử một màn ứng biến phức tạp trong buổi hòa nhạc.
essayed a role
đã thể hiện một vai
essayed optimism
đã thể hiện sự lạc quan
essayed bravely
đã thể hiện sự dũng cảm
essayed unsuccessfully
đã thể hiện một cách không thành công
essayed to please
đã thể hiện để làm hài lòng
essayed a smile
đã thể hiện một nụ cười
essayed a performance
đã thể hiện một màn trình diễn
essayed nonchalance
đã thể hiện sự thờ mặt
essayed a disguise
đã thể hiện một sự ngụy trang
essayed the part
đã thể hiện vai diễn
the philosopher essayed the nature of consciousness with remarkable depth.
Nhà triết học đã dày công nghiên cứu về bản chất của ý thức với chiều sâu đáng kinh ngạc.
she essayed a new approach to the problem, hoping for a breakthrough.
Cô ấy đã thử một cách tiếp cận mới với vấn đề, hy vọng có một đột phá.
he essayed to explain the complex theory in simple terms.
Anh ấy đã cố gắng giải thích lý thuyết phức tạp đó bằng những thuật ngữ đơn giản.
the young writer essayed a novel exploring themes of loss and redemption.
Nhà văn trẻ đã thử viết một cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về mất mát và chuộc lỗi.
the team essayed several strategies before settling on the most effective one.
Nhóm đã thử nhiều chiến lược trước khi quyết định chọn chiến lược hiệu quả nhất.
the student essayed a persuasive argument in her final paper.
Sinh viên đã thử trình bày một lập luận thuyết phục trong bài báo cuối cùng của mình.
the chef essayed a fusion dish blending italian and japanese flavors.
Đầu bếp đã thử một món ăn kết hợp sự pha trộn giữa hương vị Ý và Nhật Bản.
the artist essayed a series of portraits capturing the essence of the subjects.
Nghệ sĩ đã thử một loạt các chân dung thể hiện bản chất của các đối tượng.
the company essayed a new marketing campaign to reach a younger audience.
Công ty đã thử một chiến dịch tiếp thị mới để tiếp cận đối tượng trẻ hơn.
the scientist essayed a hypothesis and designed an experiment to test it.
Nhà khoa học đã thử một giả thuyết và thiết kế một thí nghiệm để kiểm tra nó.
the musician essayed a complex improvisation during the concert.
Dàn nhạc sĩ đã thử một màn ứng biến phức tạp trong buổi hòa nhạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay