attributability

[Mỹ]/əˌtrɪb.jʊˈbɪl.ɪ.ti/
[Anh]/əˌtrɪb.jəˈbɪl.ə.ti/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái của việc có thể quy cho; mức độ mà một điều gì đó có thể quy cho một nguyên nhân hoặc nguồn gốc cụ thể.

Câu ví dụ

the attributability of the data breach to a specific hacker group remains uncertain.

Việc xác định trách nhiệm của vụ vi phạm dữ liệu cho một nhóm tin tặc cụ thể vẫn còn chưa chắc chắn.

legal experts are debating the damages to the manufacturer's negligence.

Các chuyên gia pháp lý đang tranh luận về mức bồi thường cho sự sơ suất của nhà sản xuất.

scientists established the attributability of climate change to human activities.

Các nhà khoa học đã chứng minh được trách nhiệm của biến đổi khí hậu đối với các hoạt động của con người.

the report examines the attributability of the health risks to environmental pollution.

Báo cáo xem xét trách nhiệm của những rủi ro sức khỏe đối với ô nhiễm môi trường.

court proceedings focused on the attributability of the patent infringement to the competitor.

Các thủ tục tố tụng tập trung vào việc xác định trách nhiệm của hành vi vi phạm bằng sáng chế đối với đối thủ cạnh tranh.

researchers confirmed the attributability of the disease to a genetic mutation.

Các nhà nghiên cứu đã xác nhận trách nhiệm của bệnh đối với một đột biến di truyền.

the committee is investigating the attributability of the financial losses to poor management.

Uỷ ban đang điều tra trách nhiệm của những thiệt hại tài chính đối với quản lý yếu kém.

insurance claims depend on the attributability of the accident to external factors.

Các yêu cầu bồi thường bảo hiểm phụ thuộc vào việc xác định trách nhiệm của vụ tai nạn đối với các yếu tố bên ngoài.

the study questions the attributability of the phenomenon to natural causes alone.

Nghiên cứu đặt câu hỏi về việc liệu hiện tượng có thể chỉ do các nguyên nhân tự nhiên gây ra hay không.

establishing attributability is crucial for holding parties accountable in liability cases.

Việc xác định trách nhiệm là rất quan trọng để các bên phải chịu trách nhiệm trong các vụ kiện trách nhiệm.

the attributability of the artwork to the renaissance master was verified by experts.

Việc xác định trách nhiệm của tác phẩm nghệ thuật đối với họa sĩ tái sinh đã được các chuyên gia xác minh.

environmental agencies determined the attributability of the contamination to industrial waste.

Các cơ quan môi trường đã xác định trách nhiệm của sự ô nhiễm đối với chất thải công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay