feature film
phim có yếu tố đặc biệt
key feature
yếu tố quan trọng
prominent feature
yếu tố nổi bật
unique feature
yếu tố độc đáo
distinguishing feature
đặc điểm nhận dạng
main feature
yếu tố chính
feature extraction
trích xuất đặc trưng
structural feature
yếu tố cấu trúc
special feature
yếu tố đặc biệt
feature selection
chọn lọc yếu tố
basic feature
yếu tố cơ bản
design feature
yếu tố thiết kế
clinical feature
đặc điểm lâm sàng
common feature
đặc điểm chung
feature space
không gian đặc trưng
distinctive feature
đặc điểm nổi bật
facial feature
đặc điểm khuôn mặt
outstanding feature
yếu tố vượt trội
surface feature
yếu tố bề mặt
characteristic feature
đặc điểm nổi bật
semantic feature
yếu tố ngữ nghĩa
geographical feature
yếu tố địa lý
a feature of one's personality; a feature of the landscape.
một đặc điểm của tính cách; một đặc điểm của cảnh quan.
to design with topographical feature
thiết kế với đặc điểm địa hình
the festive feature-film bonanza.
sự kiện điện ảnh lễ hội.
a front-page feature on coalmining
một bài đặc biệt trên trang nhất về khai thác than.
a magazine feature on the downside of fashion modelling.
một bài viết trên tạp chí về mặt trái của nghề người mẫu thời trang.
a special feature on children's reference books.
một đặc biệt về sách tham khảo dành cho trẻ em.
the lavatorial utility that was a feature of subway design.
tiện ích vệ sinh là một đặc điểm của thiết kế tàu điện ngầm.
stylistic features of journalistic text.
các đặc điểm phong cách của văn bản báo chí.
the geographical features of a district
các đặc điểm địa lý của một quận.
the predominant feature of sb.'s character
đặc điểm nổi bật của tính cách ai đó.
The feature was pegged on the riots.
Đặc điểm này gắn liền với các cuộc bạo loạn.
The feature in this movie is the content very funny and drolly.
Điểm đặc biệt trong bộ phim này là nội dung rất hài hước và dí dỏm.
Fish features largely in their diet.
Cá chiếm phần lớn trong chế độ ăn uống của họ.
The island's chief feature was its beauty.
Đặc điểm chính của hòn đảo là vẻ đẹp của nó.
His features are in proportion.
Đặc điểm của anh ấy cân đối.
a featured item at a sale; a featured actor.
một mặt hàng nổi bật tại một buổi bán hàng; một diễn viên nổi bật.
The play featured two well-known actors.
Vở kịch có sự tham gia của hai diễn viên nổi tiếng.
Can you feature her in that hat?
Bạn có thể cho cô ấy đội mũ đó không?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay