atypicalities

[Mỹ]/ˌætɪˈpɪkəlɪtiz/
[Anh]/ˌætɪˈpɪkəˌlɪtiːz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không điển hình; sự lệch lạc khỏi những gì là bình thường hoặc mong đợi.

Câu ví dụ

there are several atypicalities in this data set.

Có một số khác thường trong tập dữ liệu này.

we should investigate the atypicalities observed in the experiment.

Chúng ta nên điều tra những khác thường được quan sát thấy trong thí nghiệm.

his behavior showed many atypicalities compared to his peers.

Hành vi của anh ấy cho thấy nhiều khác thường so với bạn bè của anh ấy.

atypicalities in the report raised some concerns.

Những khác thường trong báo cáo đã làm dấy lên một số lo ngại.

she noted the atypicalities in the patient’s symptoms.

Cô ấy đã lưu ý những khác thường trong các triệu chứng của bệnh nhân.

the study aimed to identify atypicalities in consumer behavior.

Nghiên cứu nhằm mục đích xác định những khác thường trong hành vi của người tiêu dùng.

understanding atypicalities can lead to better solutions.

Hiểu những khác thường có thể dẫn đến những giải pháp tốt hơn.

researchers are looking into the atypicalities of the species.

Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu về những khác thường của loài.

the analysis revealed several atypicalities in the results.

Phân tích cho thấy một số khác thường trong kết quả.

identifying atypicalities can help improve the overall process.

Xác định những khác thường có thể giúp cải thiện quy trình tổng thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay