augustinian

[Mỹ]/ˌɔ:ɡəsˈtiniən/
[Anh]/ˌɔɡəˈstɪniən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của dòng Augustinian, theo những giáo lý của Thánh Augustine

Cụm từ & Cách kết hợp

Augustinian monk

tu sĩ Augustino

Augustinian order

dòng Augustino

Augustinian theology

thần học Augustino

augustinian tradition

truyền thống Augustino

augustinian monk

tu sĩ Augustino

augustinian theology

thần học Augustino

augustinian view

quan điểm Augustino

augustinian philosophy

triết học Augustino

augustinian ethics

đạo đức Augustino

augustinian doctrine

đôctrina Augustino

augustinian ideals

lý tưởng Augustino

augustinian writings

các tác phẩm của Augustino

Câu ví dụ

the augustinian order has a rich history.

hội thừa sai Augustin có một lịch sử phong phú.

many augustinian schools emphasize community service.

nhiều trường Augustin nhấn mạnh đến công việc phục vụ cộng đồng.

he studied the augustinian philosophy in depth.

anh ấy đã nghiên cứu triết học Augustin một cách sâu sắc.

augustinian monks are known for their dedication.

các tu sĩ Augustin nổi tiếng với sự tận tâm của họ.

she joined an augustinian community to serve others.

cô ấy đã gia nhập một cộng đồng Augustin để phục vụ người khác.

the augustinian approach to education is holistic.

phương pháp tiếp cận giáo dục của Augustin là toàn diện.

augustinian values promote social justice and peace.

các giá trị Augustin thúc đẩy công bằng xã hội và hòa bình.

he wrote a thesis on augustinian theology.

anh ấy đã viết một luận văn về thần học Augustin.

augustinian spirituality focuses on inner reflection.

tinh thần Augustin tập trung vào sự chiêm nghiệm nội tâm.

the augustinian tradition influences many modern thinkers.

truyền thống Augustin ảnh hưởng đến nhiều nhà tư tưởng hiện đại.

Ví dụ thực tế

Named after the 15th-century Augustinian monk and alchemist George Ripley, the Ripley Scroll reads almost like a journal and it's essentially a real-life wizard's spellbook.

Được đặt tên theo George Ripley, một tu sĩ và nhà giả kim người thế kỷ 15, Cuộn Ripley đọc gần như một cuốn nhật ký và về cơ bản là một cuốn sách phép thuật thực tế của một pháp sư.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay