authored by someone
được viết bởi ai đó
authored a book
đã viết một cuốn sách
authored the screenplay
đã viết kịch bản
highly authored content
nội dung được viết một cách xuất sắc
the famous novelist authored several bestsellers.
nhà văn nổi tiếng đã chấp bút nhiều cuốn bán chạy nhất.
she authored a research paper on climate change.
cô ấy đã chấp bút một bài nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
he authored a guidebook for new travelers.
anh ấy đã chấp bút một cuốn hướng dẫn du lịch cho những người du khách mới.
the professor authored multiple articles in scientific journals.
giáo sư đã chấp bút nhiều bài báo trong các tạp chí khoa học.
they authored a comprehensive report on education reform.
họ đã chấp bút một báo cáo toàn diện về cải cách giáo dục.
she authored a memoir detailing her life experiences.
cô ấy đã chấp bút một cuốn hồi ký kể chi tiết về những trải nghiệm cuộc sống của cô ấy.
the team authored a proposal for the new project.
nhóm đã chấp bút một đề xuất cho dự án mới.
he authored a blog post about healthy living.
anh ấy đã chấp bút một bài đăng trên blog về lối sống lành mạnh.
she authored a children's book that became very popular.
cô ấy đã chấp bút một cuốn sách dành cho trẻ em đã trở nên rất phổ biến.
they authored a joint statement on international relations.
họ đã chấp bút một tuyên bố chung về quan hệ quốc tế.
she authored a groundbreaking research paper.
cô ấy đã chấp bút một bài nghiên cứu đột phá.
he authored several books on digital marketing.
anh ấy đã chấp bút nhiều cuốn sách về tiếp thị kỹ thuật số.
they authored a report on environmental sustainability.
họ đã chấp bút một báo cáo về tính bền vững môi trường.
the professor authored a textbook for students.
giáo sư đã chấp bút một cuốn sách giáo khoa cho sinh viên.
she has authored numerous articles in scientific journals.
cô ấy đã chấp bút nhiều bài báo trong các tạp chí khoa học.
he authored a blog that focuses on travel tips.
anh ấy đã chấp bút một blog tập trung vào các mẹo du lịch.
she authored a memoir about her childhood.
cô ấy đã chấp bút một cuốn hồi ký về tuổi thơ của cô ấy.
he authored a novel that became a bestseller.
anh ấy đã chấp bút một cuốn tiểu thuyết đã trở thành một cuốn bán chạy nhất.
they authored a guidebook for new entrepreneurs.
họ đã chấp bút một cuốn hướng dẫn cho những người khởi nghiệp mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay